Luyện chia động từ
Luyện mô tả tiếng Pháp: tả người bằng hai tính từ
Kết hợp hai tính từ với être, et và cho chúng hòa hợp: il est grand et brun, elles sont petites et sportives. Gõ đáp án có kiểm tra.
- A1
- 8 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học nội dung này trong vở A1 →
Tóm tắt
Dùng chủ ngữ + être + tính từ et tính từ: Il est grand et brun. Cả hai tính từ hòa hợp với người: Elle est grande et brune, Ils sont grands et bruns, Elles sont grandes et brunes.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

| giống đực | giống cái | |
|---|---|---|
| số ít | petit, sportif, gentil | petite, sportive, gentille |
| số nhiều | petits, sportifs, gentils | petites, sportives, gentilles |
1 · Kết hợp: thêm cả hai tính từ đúng dạng
- Marc : grand + sympa → Il est . (giống đực, số ít)
- Léa : petit + drôle → Elle est . (giống cái, số ít)
- Paul et Hugo : sportif + timide → Ils sont . (giống đực, số nhiều)
- Ana et Sofia : brun + bavard → Elles sont . (giống cái, số nhiều)
- Ma mère : gentil + patient → Elle est . (giống cái, số ít)
- Mon frère : sérieux + calme → Il est . (giống đực, số ít)
- Mes sœurs : sérieux + curieux → Elles sont . (giống cái, số nhiều)
- Le prof : vieux + gentil → Il est . (giống đực, số ít)
Mô tả một người bằng hai tính từ tiếng Pháp thế nào?
- Đa số tính từ thêm -e cho giống cái và -s cho số nhiều.
- Tính từ đã kết thúc bằng -e không đổi ở giống cái: drôle, sympa, calme, timide.
- -eux thành -euse: sérieux → sérieuse; -if thành -ive: sportif → sportive.
- Gentil gấp đôi l: gentille. Vieux thành vieille.
- Ami
C'est qui, sur la photo ?
Ai trong ảnh vậy?
- Toi
Ce sont mes cousines. Elles sont grandes et très sportives.
Đó là chị/em họ tôi. Họ cao và rất thích thể thao.
- Ami
Et le garçon ?
Còn cậu bé?
- Toi
C'est mon petit frère. Il est timide mais très drôle.
Đó là em trai tôi. Em ấy nhút nhát nhưng rất hài hước.
Để thêm tính từ thứ ba, dùng dấu phẩy: Elle est grande, brune et très drôle. Để đối lập, dùng mais: Il est timide mais très gentil. Khi mô tả ngoại hình, tiếng Pháp thường dùng avoir: Elle a les cheveux longs et les yeux verts.