Luyện chia động từ

Lịch chia việc nhà bằng tiếng Pháp: thay phiên và đổi lượt một tuần

Thống nhất việc dọn dẹp chung bằng tiếng Pháp qua lịch phân công, đổi lượt trong hai tuần và tám câu điền vào chỗ trống. Luyện s’occuper de, chacun và từ ngữ về thay phiên.

Tóm tắt

Đề nghị On alterne chaque semaine ? (Mỗi tuần mình thay phiên nhé?) và nêu từng việc: Je m’occupe de la cuisine et tu t’occupes de la salle de bains. Khi tạm đổi lượt, thêm Ensuite, on reprend le planning habituel.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Lina et Malik organisent le ménage
  1. Lina

    Pour le ménage, on alterne chaque semaine ? Cette semaine, je nettoie la cuisine et tu t’occupes de la salle de bains.

    Mỗi tuần mình thay phiên dọn dẹp nhé? Tuần này tôi dọn bếp, còn bạn lo phòng tắm.

  2. Malik

    D’accord. La semaine prochaine, on échange. Pour la cuisine, on nettoie le sol et les surfaces ?

    Được. Tuần sau mình đổi. Với bếp thì mình lau cả sàn lẫn các bề mặt nhỉ?

  3. Lina

    Oui. Et chacun lave sa propre vaisselle après le repas.

    Ừ. Và mỗi người rửa bát đĩa của mình sau bữa ăn.

Xem trước: lịch phân công thường lệ
TuầnLinaMalik
Cette semainela cuisinela salle de bains
La semaine prochainela salle de bainsla cuisine
Une absence ce week-end
  1. Malik

    Je serai absent ce week-end. Tu peux faire la salle de bains à ma place cette semaine ?

    Cuối tuần này tôi đi vắng. Bạn làm phòng tắm thay tôi tuần này được không?

  2. Lina

    Oui. Tu feras donc les deux pièces la semaine prochaine ?

    Được. Vậy tuần sau bạn làm cả hai phòng nhé?

  3. Malik

    Oui, puis on reprendra le planning habituel la semaine suivante.

    Ừ, rồi tuần kế tiếp mình quay lại lịch thường lệ.

  4. Lina

    D’accord, je note cet échange.

    Được, tôi sẽ ghi lại việc đổi lượt đó.

Gọi tên dụng cụ dọn dẹp

S’occuper de thay đổi theo ngôi: je m’occupe, tu t’occupes, on s’occupe. Giới từ vẫn giữ nguyên: de la cuisine, du couloir, des espaces communs. Chacun đi với động từ số ít: chacun lave. Điền vào chỗ trống bên dưới bằng dạng từ hoặc từ được yêu cầu.

1 · Hoàn thành thỏa thuận dọn dẹp

  1. Cette semaine, je de la cuisine. (s’occuper, thì hiện tại)
  2. Tu de la salle de bains. (s’occuper, thì hiện tại)
  3. Le dimanche, on du ménage. (s’occuper, thì hiện tại)
  4. Chacun sa propre vaisselle. (laver, thì hiện tại)
  5. Je m’occupe couloir. (de + le)
  6. Nous nettoyons les espaces communs semaine. (mỗi)
  7. Tu peux le faire à ma cette semaine ? (thay tôi: à ma…)
  8. Ensuite, on reprend le planning . (thường lệ, giống đực số ít)

Nói về cách phân công của bạn

  • Nêu hai việc chung.
  • Nói ai làm từng việc trong tuần này.
  • Giải thích ai rửa bát đĩa của từng người.
  • Nói khi nào quay lại lịch phân công thường lệ.