Tranh tình huống
Từ vựng ga-ra tiếng Pháp: khám phá chỗ để xe tại nhà
Học mười từ tiếng Pháp về ga-ra tại nhà, rồi dùng gợi ý vị trí rõ ràng để tìm xe đạp, hộp dụng cụ, lốp và các hộp chứa trong hình.
- A1
- 10 things to find
- Chạm để khám phá
- Trò chơi tìm đồ
- Học nội dung này trong vở A1 →
Tóm tắt
Trong ga-ra tại nhà, la voiture là ô tô, le vélo là xe đạp và la boîte à outils là hộp dụng cụ. Từ chỉ vị trí giúp tìm chúng: contre le mur nghĩa là sát tường, sous l’établi nghĩa là dưới bàn thao tác. Khám phá mười món trước khi làm theo gợi ý.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

| Tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|
| contre le mur | sát tường |
| sous l’établi | dưới bàn thao tác |
| en haut de l’étagère | trên cùng của kệ |
| au-dessus de la prise | phía trên ổ cắm |
Tìm đồ vật quanh ô tô đang đỗ
Tìm:

Où est la boîte à outils ?
Marc entre dans le garage. Il cherche la boîte à outils rouge. Il regarde d’abord près du vélo, contre le mur de gauche. Elle n’est pas là. Il voit ensuite le carton en haut de l’étagère, mais la boîte n’est pas dedans. Enfin, il regarde sous l’établi : la voilà ! Marc prend la boîte et sort du garage. Il laisse le vélo, le carton et le pneu à leur place.
Marc vào ga-ra. Anh tìm hộp dụng cụ đỏ. Trước tiên anh nhìn gần xe đạp, sát tường trái. Hộp không ở đó. Sau đó anh thấy hộp các-tông trên cùng của kệ, nhưng hộp dụng cụ không ở bên trong. Cuối cùng anh nhìn dưới bàn thao tác: đây rồi! Marc lấy hộp dụng cụ và ra khỏi ga-ra. Anh để xe đạp, hộp các-tông và lốp ở nguyên chỗ.
D’abord: trước tiên; dedans: bên trong; la voilà !: đây rồi!
Học un établi (bàn thao tác) và un interrupteur (công tắc đèn); cả hai là giống đực. Le carton ở đây là hộp các-tông. Hộp nhỏ có tay cầm là une boîte à outils. Khi đọc gợi ý, theo cả cụm từ: à droite và à gauche chỉ hai bức tường khác nhau.