Âm k và g tiếng Pháp: luyện cou và goût

So sánh cou /ku/ và goût /gu/, học vị trí lưỡi và nhận diện c, qu, g, gu qua thẻ hình, ví dụ chính tả và bài trắc nghiệm ngắn.

A2Bài viếtđọc trong 2 phútTrong vở A2 →

Tóm tắt

Trong cou [ku] (cổ) và goût [ɡu] (vị), nguyên âm vẫn là [u]. Thay đổi nằm ở phụ âm đầu: /k/ vô thanh và /ɡ/ hữu thanh. Cả hai dùng phần sau lưỡi chặn hơi ngắn.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Phát âm k và g trong tiếng Pháp thế nào?

le coucổ

Trọng tâm: Bắt đầu bằng /k/, thả sang /u/.

cou [ku]

J’ai mal au cou.
Tôi bị đau cổ.

le goûtvị

Trọng tâm: Bắt đầu bằng /ɡ/, giữ cùng /u/.

goût [ɡu]

Ce gâteau a bon goût.
Bánh này ngon.

Chặn hơi ngắn ở phía sau miệng, rồi thả sang [u]. Giữ môi tròn khi phát nguyên âm ở cả hai từ. Với /k/, bật âm ngắn; bật hơi quá mạnh kiểu tiếng Anh có thể làm lệch âm tiếng Pháp. Với /ɡ/, dùng âm đầu hữu thanh bạn nghe trong gâteau. Nói cou, goût, cou, goût, giữ nguyên âm ổn định.

Tìm âm đầu trong từ quen thuộc

Hai từ có /k/ và hai từ có /ɡ/

Cách viết thường gặp: học âm trong cả từ
Cách viếtVí dụÂm đầu
c trước a, o, ucafé, cou/k/
ququi, quatre/k/ trong các từ này
g trước a, o, ugâteau, goût/ɡ/
gu trước e hoặc iguitare, guerre/ɡ/; u không được phát âm ở đây
g trước e hoặc igilet/ʒ/, âm trong je

Chữ cái và âm có vai trò riêng. Guitare bắt đầu bằng [ɡi], có một nguyên âm ở âm tiết đầu; chữ u giữ âm /ɡ/ cứng. Trong gilet, âm đầu là /ʒ/. Tương tự, qui bắt đầu bằng /k/, còn từ như aquarium có /kw/ trong cách phát âm thông dụng. Học cả từ lạ khi quy tắc chính tả ngắn chưa giải đáp hết.

Câu 1Không cần tài khoản
Điều gì thay đổi giữa cou [ku] và goût [ɡu]?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Phụ âm đầu. Âm đầu đổi từ /k/ thành /ɡ/. Cả hai có [u], và chữ t cuối của goût không được phát âm.

Câu 2Không cần tài khoản
Từ nào bắt đầu bằng /ɡ/?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

guitare. Guitare bắt đầu bằng [ɡi]. Gilet bắt đầu bằng /ʒ/, còn café bắt đầu bằng /k/.

Câu 3Không cần tài khoản
/k/ và /ɡ/ có điểm chung gì?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Chặn hơi ngắn bằng phần sau lưỡi. Cả hai là phụ âm tắc tạo ở phía sau miệng. Tính hữu thanh phân biệt hai loại.