Luyện chia động từ

Luyện đại từ tiếng Pháp: thay tên lặp bằng il hoặc elle

Đừng lặp tên: Marie habite à Lyon. Elle travaille… Chọn il, elle, ils hoặc elles cho người và vật, gõ đáp án có kiểm tra.

Tóm tắt

Thay tên bằng il (giống đực) hoặc elle (giống cái): Paul est médecin. Il travaille à Nantes. Với vật, dùng giống của danh từ: la voiture → elle, le vélo → il. Số nhiều: ils (giống đực hoặc hỗn hợp), elles (toàn giống cái).

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Một thợ bánh chia sẻ bánh mì với một cô gái trẻ và hai cậu bé bên bàn ăn gia đình.
Giới thiệu thợ bánh, rồi dùng il để tiếp tục mô tả anh ấy. Minh họa: Atelier
Học trước
Danh từĐại từ
Paul / le livreil
Marie / la tableelle
Paul et Marie / les livresils
Marie et Léa / les tableselles

1 · Thay tên hoặc danh từ

  1. Sophie habite à Lille. travaille dans une banque. (Sophie)
  2. Mon frère a vingt ans. est étudiant. (anh/em trai tôi)
  3. Léo et Nina sont mariés. ont deux enfants. (đôi nam nữ)
  4. Ma voiture est vieille, mais roule bien. (la voiture)
  5. Le train est en retard. arrive à midi. (le train)
  6. Mes sœurs habitent à Rome. parlent italien. (toàn nữ)
  7. La boulangerie ouvre à sept heures. ferme à treize heures. (la boulangerie)
  8. Les enfants jouent dehors. sont contents. (les enfants)

Il hay elle cho nhóm nam nữ?

Nếu nhóm có ít nhất một người nam hoặc danh từ giống đực, tiếng Pháp dùng ils: Marie, Léa et Paul? Ils arrivent. Chỉ nhóm hoàn toàn giống cái mới dùng elles. Với vật, giống ngữ pháp quyết định, không phải ý nghĩa: la table là elle, le bureau là il. Trong lời nói, on thường thay nous.

Động vật cũng theo quy tắc đó: le chat là il, la souris là elle, bất kể giới tính con vật. Và với quốc gia, thành phố trong câu: La France est grande ; elle a treize régions.

Présenter sa famille
  1. Ami

    C'est qui, sur la photo ?

    Ai trong ảnh vậy?

  2. Toi

    C'est ma sœur, Léa. Elle habite au Canada. Et là, c'est mon oncle : il est boulanger.

    Đó là chị/em gái tôi, Léa. Cô ấy sống ở Canada. Còn kia là chú/bác tôi: ông ấy làm bánh.

  3. Ami

    Et les deux enfants ?

    Còn hai đứa trẻ?

  4. Toi

    Ce sont mes neveux. Ils ont six et huit ans.

    Đó là hai cháu trai tôi. Hai cháu sáu và tám tuổi.

Câu 1Không cần tài khoản
“Anna, Lucie và Tom ở đây. ___ đến sớm.”

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Ils. Một người nam khiến nhóm dùng ils.

Câu 2Không cần tài khoản
La maison est grande. ___ a cinq chambres.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Elle. La maison là giống cái: elle.