Le calendrier · fiche
1 · Mười hai tháng
Không viết hoa. Chú ý février (hai dấu), juillet và août.
| janvier | tháng Một |
| février | tháng Hai |
| mars | Tháng Ba |
| avril | Tháng Tư |
| mai | Tháng Năm |
| juin | tháng Sáu |
| juillet | Tháng Bảy |
| août | tháng Tám |
| septembre | tháng Chín |
| octobre | tháng Mười |
| novembre | tháng Mười một |
| décembre | tháng Mười hai |
Mon anniversaire est en août.Sinh nhật tôi vào tháng Tám.
2 · Vào + tháng
Dùng en hoặc au mois de.
En juillet, il fait chaud.Tháng Bảy trời nóng.
Au mois de mai, il y a beaucoup de jours fériés.Tháng Năm có nhiều ngày nghỉ lễ.
3 · Các mùa
Au đứng trước mùa duy nhất bắt đầu bằng phụ âm, en trước ba mùa bắt đầu bằng âm nguyên âm.
| le printemps · au printemps | mùa xuân |
| l'été · en été | mùa hè |
| l'automne · en automne | mùa thu |
| l'hiver · en hiver | mùa đông |
Au printemps, je jardine.Vào mùa xuân tôi làm vườn.
En hiver, on skie.Vào mùa đông chúng tôi trượt tuyết.
4 · Viết ngày
Le + số + tháng. Chỉ ngày đầu tháng dùng số thứ tự.
le 3 marsngày 3 tháng 3
le 1er janvier (le premier janvier)ngày 1 tháng 1
5 · Hỏi ngày
Hai câu hỏi thường dùng.
On est le combien ?Hôm nay ngày bao nhiêu?
Quelle est la date aujourd'hui ?Hôm nay là ngày bao nhiêu?
6 · Tháng kèm năm
En + năm khi chỉ nêu năm.
en 2025năm 2025
en avril 2024tháng 4 năm 2024
