Luyện chia động từ
Luyện câu phủ định ở quá khứ trong tiếng Pháp: điều đã xảy ra và điều không xảy ra
Chuyển danh sách kiểm tra chuyến đi thành các cặp câu khẳng định và phủ định ở passé composé. Kết hợp avoir và être, đặt ne…pas bao quanh trợ động từ và kiểm tra sự hòa hợp của quá khứ phân từ.
- A2
- 12 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Trong passé composé, ne…pas bao quanh trợ động từ: elle n’a pas réservé; elle n’est pas partie. Giữ quá khứ phân từ sau pas. Với être, quá khứ phân từ vẫn hòa hợp với chủ ngữ: Léa n’est pas arrivée.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

| Khẳng định | Phủ định |
|---|---|
| J’ai confirmé la réservation. | Je n’ai pas confirmé la réservation. |
| Léa est descendue du train. | Léa n’est pas descendue du train. |
| Paul a pris un taxi. | Paul n’a pas pris de taxi. |
| Les voyageuses sont rentrées. | Les voyageuses ne sont pas rentrées. |
Danh sách kiểm tra đưa ra hai thông tin cho mỗi dòng: có nghĩa là sự kiện đã xảy ra; không nghĩa là sự kiện không xảy ra. Viết sự kiện khẳng định trước, rồi đến mais, sau đó là sự kiện phủ định. Trong phần viết câu hoàn chỉnh, dùng tên người ở đầu và đại từ chủ ngữ sau mais. Gợi ý nêu rõ giới tính để bạn viết chính xác quá khứ phân từ đi với être.
Nora a confirmé la réservation, mais elle n’est pas descendue à Lyon.
Nora đã xác nhận đặt chỗ, nhưng cô ấy không xuống tàu ở Lyon.
Động từ thứ nhất dùng avoir; động từ thứ hai dùng être. Dạng phủ định giữ nguyên trợ động từ của dạng khẳng định.
Chi tiết từ danh sách kiểm tra chuyến đi
Tìm:
1 · Chỉ hoàn thành cụm động từ phủ định
- Léa a réservé une chambre, mais elle la chambre. (payer · không)
- Marc est parti, mais il . (arriver · không · nam)
- Léa est arrivée, mais elle dans l’hôtel. (entrer · không · nữ)
- Les voyageuses ont acheté leurs billets, mais elles le train. (prendre · không)
- Paul et Marc ont mangé, mais ils . (sortir · không · hai nam)
- Léa et Nora ont téléphoné, mais elles . (rentrer · không · hai nữ)
2 · Danh sách kiểm tra chuyến đi: viết sự kiện khẳng định, mais, rồi đến sự kiện phủ định
- Marc · acheter son billet : có · rater le train : không → (Marc là nam)
- Léa · arriver à la gare : có · prendre un taxi : không → (Léa là nữ; un trở thành de)
- Nora · préparer sa valise : có · partir : không → (Nora là nữ)
- Paul · entrer dans l’hôtel : có · réserver une chambre : không → (Paul là nam; une trở thành de)
- Les voyageuses · aller au guichet : có · acheter les billets : không → (nữ; giữ mạo từ xác định les)
- Les voyageurs · visiter le musée : có · rentrer tôt : không → (nam; rentrer dùng être)