Luyện chia động từ

Tiền tố phủ định tiếng Pháp: luyện tính từ với in-, im-, il- và ir-

Tạo tính từ trái nghĩa trong tiếng Pháp với in-, im-, il- và ir-, rồi hoàn thành mười hai nhận xét về đề xuất, quyết định và phương pháp làm việc.

Tóm tắt

Với các cặp tính từ đã được xác lập, tiền tố phủ định in- trở thành im- trước m, b hoặc p, il- trước l và ir- trước r: possible → impossible, logique → illogique. Học cả cặp, rồi cho tính từ hòa hợp với danh từ của nó; không thể tự do thêm tiền tố này vào mọi tính từ.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Hai đồng nghiệp kiểm tra mức độ đầy đủ của một bìa hồ sơ đơn giản, không có chữ trong văn phòng ở Pháp.
Một lý do cụ thể giúp irrégulière trở thành nhận xét hữu ích. Minh họa: Atelier
Học trước: bốn cách viết của tiền tố
Tiền tốCặpĐánh giá
in-exact → inexactCe calcul est inexact.
im-patient → impatientLa cliente devient impatiente.
il-logique → illogiqueCette conclusion est illogique.
ir-réaliste → irréalisteCet objectif est irréaliste.

La procédure est irrégulière : deux étapes obligatoires ont été supprimées.

Quy trình không đúng quy định: hai giai đoạn bắt buộc đã bị loại bỏ.

Lý do làm nhận xét trở nên cụ thể. Đuôi giống cái hòa hợp với procédure.

Đọc lý do trước khi chọn từ trái nghĩa. Inutile nghĩa là vô ích; impossible nghĩa là không thể. Một đề xuất có thể thực hiện được nhưng vô ích. Với mỗi chỗ trống dưới đây, dùng tính từ phủ định tạo từ từ trong ngoặc, với đuôi phù hợp với câu.

1 · 1 · Tạo từ trái nghĩa trong một nhận xét

  1. Cette demande est à satisfaire : le délai est déjà dépassé. (possible)
  2. Les chiffres sont : le total dépasse le nombre de réponses. (exact)
  3. Cette différence de traitement est : les deux dossiers sont identiques. (juste)
  4. Cette décision est : elle contredit notre objectif. (logique)
  5. Le responsable est : il refuse de vérifier les risques. (responsable)
  6. Ces objectifs sont : nous avons deux jours pour six mois de travail. (réaliste)

2 · 2 · Giữ tiền tố và đổi đuôi

  1. Ces dépenses sont : elles sont interdites par la loi. (légal)
  2. Les candidates sont : elles attendent depuis deux heures. (patient)
  3. La méthode est : elle ne produit aucun résultat. (efficace)
  4. Les réponses sont : il manque la dernière partie. (complet)
  5. Ces comportements sont : ils empêchent les autres de parler. (respectueux)
  6. La conclusion est : elle ne donne ni date ni montant. (précis)

  • Cette proposition est inpossible.Cette proposition est impossible.

    Trước p, tiền tố này được viết là im-.

  • Ces démarches sont illégals.Ces démarches sont illégales.

    Dạng giống cái số nhiều của illégal là illégales. Giữ cả tiền tố lẫn sự hòa hợp.

  • Cette décision est irlogique.Cette décision est illogique.

    Từ gốc bắt đầu bằng l, nên từ trái nghĩa đã được xác lập có ill- thay vì ir-.

Câu 1Không cần tài khoản
Đề xuất không dựa trên lập luận nhất quán nào. Hoàn thành nhận xét.Cette proposition est ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

illogique. Illogique nhắm vào lập luận; irréaliste nhắm vào tính khả thi.

Câu 2Không cần tài khoản
Chọn từ trái nghĩa của régulier có sự hòa hợp đúng.Ces pratiques sont ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

irrégulières. Pratiques là giống cái số nhiều, nên đuôi là -ières.