Luyện chia động từ
Tiền tố phủ định tiếng Pháp: luyện tính từ với in-, im-, il- và ir-
Tạo tính từ trái nghĩa trong tiếng Pháp với in-, im-, il- và ir-, rồi hoàn thành mười hai nhận xét về đề xuất, quyết định và phương pháp làm việc.
- B2
- 12 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học điều này trong vở B2 →
Tóm tắt
Với các cặp tính từ đã được xác lập, tiền tố phủ định in- trở thành im- trước m, b hoặc p, il- trước l và ir- trước r: possible → impossible, logique → illogique. Học cả cặp, rồi cho tính từ hòa hợp với danh từ của nó; không thể tự do thêm tiền tố này vào mọi tính từ.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

| Tiền tố | Cặp | Đánh giá |
|---|---|---|
| in- | exact → inexact | Ce calcul est inexact. |
| im- | patient → impatient | La cliente devient impatiente. |
| il- | logique → illogique | Cette conclusion est illogique. |
| ir- | réaliste → irréaliste | Cet objectif est irréaliste. |
La procédure est irrégulière : deux étapes obligatoires ont été supprimées.
Quy trình không đúng quy định: hai giai đoạn bắt buộc đã bị loại bỏ.
Lý do làm nhận xét trở nên cụ thể. Đuôi giống cái hòa hợp với procédure.
Đọc lý do trước khi chọn từ trái nghĩa. Inutile nghĩa là vô ích; impossible nghĩa là không thể. Một đề xuất có thể thực hiện được nhưng vô ích. Với mỗi chỗ trống dưới đây, dùng tính từ phủ định tạo từ từ trong ngoặc, với đuôi phù hợp với câu.
1 · 1 · Tạo từ trái nghĩa trong một nhận xét
- Cette demande est à satisfaire : le délai est déjà dépassé. (possible)
- Les chiffres sont : le total dépasse le nombre de réponses. (exact)
- Cette différence de traitement est : les deux dossiers sont identiques. (juste)
- Cette décision est : elle contredit notre objectif. (logique)
- Le responsable est : il refuse de vérifier les risques. (responsable)
- Ces objectifs sont : nous avons deux jours pour six mois de travail. (réaliste)
2 · 2 · Giữ tiền tố và đổi đuôi
- Ces dépenses sont : elles sont interdites par la loi. (légal)
- Les candidates sont : elles attendent depuis deux heures. (patient)
- La méthode est : elle ne produit aucun résultat. (efficace)
- Les réponses sont : il manque la dernière partie. (complet)
- Ces comportements sont : ils empêchent les autres de parler. (respectueux)
- La conclusion est : elle ne donne ni date ni montant. (précis)
- Cette proposition est inpossible.Cette proposition est impossible.
Trước p, tiền tố này được viết là im-.
- Ces démarches sont illégals.Ces démarches sont illégales.
Dạng giống cái số nhiều của illégal là illégales. Giữ cả tiền tố lẫn sự hòa hợp.
- Cette décision est irlogique.Cette décision est illogique.
Từ gốc bắt đầu bằng l, nên từ trái nghĩa đã được xác lập có ill- thay vì ir-.