Luyện chia động từ
La liste des noms: luyện sự hòa hợp trong chuỗi danh từ tiếng Pháp
Tìm danh từ trung tâm trong chuỗi danh từ tiếng Pháp, rồi cho động từ và tính từ hòa hợp. Luyện la liste des noms est complète và phân biệt sự hòa hợp của tính từ bên trong cụm.
- B2
- 9 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học điều này trong vở B2 →
Tóm tắt
Trong La liste des noms des participants est complète, danh từ trung tâm của chủ ngữ là liste. Nó quyết định est số ít và complète giống cái số ít. Tính từ trong bổ ngữ có đối tượng riêng: la liste des réponses correctes.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Rút gọn chủ ngữ rồi thêm lại chi tiết
| Câu đầy đủ | Câu rút gọn | Danh từ trung tâm |
|---|---|---|
| La liste des noms des participants est complète. | La liste est complète. | liste: giống cái số ít |
| Le nombre des réponses reçues est exact. | Le nombre est exact. | nombre: giống đực số ít |
| Les résultats de la dernière évaluation sont disponibles. | Les résultats sont disponibles. | résultats: giống đực số nhiều |
Bổ ngữ cho biết danh sách, con số hoặc kết quả nào. Nó thêm chi tiết hữu ích, còn danh từ trung tâm vẫn quyết định vị ngữ chính. Ở ví dụ thứ ba, évaluation số ít gần động từ nhất, nhưng danh từ trung tâm résultats là số nhiều. Vì vậy dùng sont disponibles.
Sự hòa hợp trong chuỗi danh từ tiếng Pháp diễn ra thế nào?
La liste des réponses correctes est prête.
Danh sách câu trả lời đúng đã sẵn sàng.
| Từ | Mô tả | Giống ngữ pháp và số |
|---|---|---|
| correctes | réponses | giống cái số nhiều |
| prête | liste | giống cái số ít |
Hỏi tính từ nói gì: các câu trả lời đúng, còn danh sách đã sẵn sàng. Có hai quan hệ hòa hợp riêng trong một câu. Trong les résultats de la dernière évaluation, dernière thuộc về évaluation. Nó vẫn là giống cái số ít dù chủ ngữ chính ở số nhiều.
Với mỗi chỗ trống, chỉ nhập dạng được yêu cầu. Trước hết xác định danh từ trung tâm của chủ ngữ. Sau đó xem bạn đang điền động từ chính, tính từ chính hay tính từ trong bổ ngữ. Gợi ý nêu dạng gốc nên bài luyện sự hòa hợp, không phải nhớ từ vựng.
1 · Cho vị ngữ chính hòa hợp
- La liste des noms complète. (être, au présent)
- Le nombre des réponses reçues est . (exact : le nombre)
- Les résultats de la dernière évaluation disponibles. (être, au présent)
- La présentation des résultats est . (clair : la présentation)
- Les conclusions du rapport sont . (important : les conclusions)
2 · Chọn danh từ mà tính từ bổ nghĩa
- La liste des réponses est prête. (correct : les réponses)
- La liste des réponses correctes est . (prêt : la liste)
- Les résultats de la évaluation sont disponibles. (dernier : l’évaluation)
- La présentation des conclusions est claire. (important : les conclusions)