Luyện chia động từ

Bài tập số nhiều tiếng Pháp: đổi một đồ vật thành hai

Đổi yêu cầu số ít thành số nhiều: un croissant → deux croissants, le journal → les journaux, l'œil → les yeux. Gõ đáp án, có kiểm tra dấu.

Tóm tắt

Đa số dạng số nhiều tiếng Pháp thêm -s câm: un livre → des livres. Mạo từ cũng đổi: le/la/l' → les, un/une → des. Danh từ đuôi -al thường thành -aux (un journal → des journaux), -eau thêm -x (un gâteau → des gâteaux), còn -s, -x, -z không đổi.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Hai bánh sừng bò vàng trên đĩa trắng cạnh hai tách ở bàn quán cà phê Pháp.
Deux croissants đổi yêu cầu từ một thành hai. Minh họa: Atelier
Học trước
Số ítSố nhiềuQuy tắc
un livredes livresthêm -s
le paysles paysgiữ -s
un canaldes canaux-al → -aux
un bateaudes bateaux-eau → -eaux
un cheveudes cheveux-eu → -eux
un monsieurdes messieursbất quy tắc

1 · Đổi một thành hai

  1. Je voudrais un croissant. → Je voudrais deux . (thêm -s)
  2. Il y a un animal. → Il y a deux . (-al)
  3. J'ai acheté un gâteau. → J'ai acheté deux . (-eau)
  4. Je prends le bus. → Je prends les deux . (kết thúc bằng -s)
  5. Tu as un jeu ? → Tu as deux ? (-eu)
  6. Elle a un cheval. → Elle a deux . (-al)
  7. Un nez rouge. → Deux rouges. (kết thúc bằng -z)
  8. Je lis un journal. → Je lis deux . (-al)
  9. Un bijou en or. → Deux en or. (ngoại lệ -ou)
  10. Un œil bleu. → Deux bleus. (bất quy tắc)

2 · Mạo từ và danh từ

  1. le prix → (mạo từ + danh từ)
  2. la fenêtre → (mạo từ + danh từ)
  3. l'hôpital → (mạo từ + danh từ)
  4. un chapeau → (mạo từ + danh từ)

Bạn có nghe được số nhiều tiếng Pháp không?

Vì -s cuối câm, bạn thường nghe số nhiều ở mạo từ: le livre với les livres, un livre với des livres. Trước nguyên âm, nối âm (liaison) cũng cho biết: les‿enfants (“lé-zan-fan”). Với từ -al/-aux, bạn nghe thay đổi ngay trong danh từ.

Một số danh từ -ou thêm -x: bijou, caillou, chou, genou, hibou, joujou, pou. Các từ -ou còn lại chỉ thêm -s: des trous, des clous. Un festival và un bal là ngoại lệ của -al → -aux: des festivals, des bals.

Tính từ theo cùng quy tắc như danh từ và hòa hợp ở số nhiều: un livre intéressant → des livres intéressants, un beau jardin → de beaux jardins. Chú ý ví dụ cuối: trong tiếng Pháp viết cẩn thận, des thành de trước tính từ số nhiều đứng trước danh từ.

Câu 1Không cần tài khoản
Số nhiều của un festival

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

des festivals. Festival là một ngoại lệ: des festivals.

Câu 2Không cần tài khoản
Số nhiều của le genou

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

les genoux. Genou là một trong bảy danh từ -ou có -x.