Luyện chia động từ
À quelle heure hay combien de temps? Luyện đặt câu hỏi tiếng Pháp
Tạo câu hỏi tiếng Pháp từ đáp án cho sẵn. Chọn à quelle heure cho giờ trên đồng hồ và combien de temps cho khoảng thời gian trong mười hai bài chuyển đổi có hướng dẫn.
- A2
- 12 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Dùng à quelle heure để hỏi thời điểm trên đồng hồ: À quelle heure est-ce que le cours commence ? Dùng combien de temps để hỏi khoảng thời gian: Combien de temps est-ce que le cours dure ? Đáp án cho biết chọn mở đầu nào.

| Câu trả lời | Thông tin được cung cấp | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Le cours commence à neuf heures. | giờ trên đồng hồ | À quelle heure est-ce que le cours commence ? |
| Le cours dure une heure. | một khoảng thời gian | Combien de temps est-ce que le cours dure ? |
| Je lis pendant vingt minutes. | thời gian đọc | Combien de temps est-ce que tu lis ? |
Viết mỗi câu hỏi với est-ce que. Giữ sự kiện và động từ trong đáp án. je của hành khách thành tu khi bạn hỏi người đó. Giữ nguyên chủ ngữ ngôi thứ ba. Trước elle, il, viết est-ce qu’elle, est-ce qu’il. Chỉ hỏi thời gian thiếu: à huit heures chỉ giờ; pendant deux heures cho khoảng thời gian.
- Nora
À quelle heure est-ce que le car part ?
Xe khách khởi hành lúc mấy giờ?
- Paul
Il part à dix heures.
Xe khởi hành lúc mười giờ.
- Nora
Combien de temps est-ce que le trajet dure ?
Chuyến đi mất bao lâu ạ?
- Paul
Il dure deux heures.
Mất hai tiếng.
Hành trình có giờ khởi hành và thời lượng
Tìm:
1 · Hành khách trả lời bằng je: hỏi bằng tu
- « Je pars à huit heures. » → (giờ cụ thể · partir)
- « Je voyage pendant trois heures. » → (khoảng thời gian · voyager)
- « Je déjeune à midi. » → (giờ cụ thể · déjeuner)
- « Je travaille pendant six heures. » → (khoảng thời gian · travailler)
- « Je rentre à dix-huit heures. » → (giờ cụ thể · rentrer)
- « Je marche pendant trente minutes. » → (khoảng thời gian · marcher)
2 · Giữ chủ ngữ ngôi thứ ba
- Le train part à sept heures. → (giờ cụ thể)
- Le trajet dure cinquante minutes. → (thời lượng)
- Elle arrive à neuf heures. → (giờ cụ thể · lược âm que)
- Il reste pendant deux heures. → (khoảng thời gian · lược âm que)
- La visite commence à quatorze heures. → (giờ cụ thể)
- La visite dure une heure. → (thời lượng)