Bài trắc nghiệm
Câu hỏi tiếng Pháp với đại từ tân ngữ: mười câu về vị trí
Luyện le vois-tu, est-ce que tu lui parles và peux-tu le vérifier. Mười câu hỏi về vị trí tân ngữ, thì quá khứ, phủ định, y, en và động từ nguyên mẫu.
- A2
- 10 câu hỏi
- Giải thích từng đáp án
- Không cần tài khoản
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Trong Le vois-tu ?, tân ngữ le vẫn đứng trước động từ và chủ ngữ tu theo sau. Với est-ce que, giữ Est-ce que tu le vois ? Với động từ nguyên mẫu, đặt tân ngữ trước động từ nguyên mẫu đó: Peux-tu le vérifier ?
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

| Lời trần thuật | Câu hỏi đảo ngữ | Thành phần nào di chuyển? |
|---|---|---|
| Tu la comprends. | La comprends-tu ? | Chủ ngữ tu đứng sau comprends. |
| Vous lui répondez. | Lui répondez-vous ? | Chủ ngữ vous đứng sau répondez. |
| Tu y participes. | Y participes-tu ? | Chủ ngữ tu đứng sau participes. |
| Tu en veux. | En veux-tu ? | Chủ ngữ tu đứng sau veux. |
Tân ngữ có thể là sự vật, người, nơi chốn hoặc lượng. Ở mỗi hàng, chủ ngữ thực hiện hành động. Đại từ tân ngữ đi cùng động từ chi phối nó. Câu hỏi hằng ngày giữ nguyên trật tự câu kể: Tu la comprends ?
Động từ nào chi phối tân ngữ?
| Cấu trúc | Câu hỏi | Vị trí |
|---|---|---|
| Thì đơn | Le vérifiez-vous ? | le trước vérifiez |
| Thì kép | L’avez-vous vérifié ? | l’ trước avez |
| Động từ tình thái + động từ nguyên mẫu | Pouvez-vous le vérifier ? | le trước vérifier |
| Câu hỏi phủ định | Ne le vérifiez-vous pas ? | ne trước le; pas sau vous |
Mẫu thì kép chỉ résultat giống đực. Với tân ngữ giống cái, viết Cette réponse ? L’avez-vous vérifiée ? Trong câu hỏi tình thái, pouvoir đảo với chủ ngữ, còn vérifier giữ tân ngữ của mình. Với hai tân ngữ, giữ trật tự thông thường của cặp: Le lui expliques-tu ?
Ở mỗi câu hỏi, kiểm tra danh từ hoặc cụm đầy đủ trong đề trước khi chọn đại từ. Sau đó kiểm tra động từ. Mười câu kết hợp câu hỏi đơn giản với cấu trúc quá khứ, phủ định và động từ nguyên mẫu.