Danh sách từ vựng

Từ vựng vật đựng thực phẩm tiếng Pháp: hộp, khay và hộp giấy

Mười hai từ bao bì tiếng Pháp qua hình: la boîte, la brique, le pot, la barquette, le sachet, le bocal. Biết chính xác cần hỏi gì và tái chế gì.

Tóm tắt

Danh sách mua sắm tiếng Pháp gọi vật đựng: une brique de lait (hộp giấy), un pot de yaourt, une barquette de fraises (hộp nhỏ / khay), une boîte de thon (lon), un sachet de bonbons (túi), un bocal de cornichons (lọ).

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Lọ thủy tinh cao đựng spaghetti khô cạnh lọ óc chó nhỏ và túi giấy.
Lọ thủy tinh đựng đồ là un bocal, số nhiều des bocaux. Ảnh: Compagnons, giấy phép Unsplash qua Unsplash

Thẻ hình: mười hai vật đựng

Từ kèm ví dụ

la boîte de conservelon, hộp thiếcUne boîte de conserve de tomates.
la briquehộp giấyUne brique de lait.
le pothũ, hộpUn pot de yaourt.
le bocallọ thủy tinhUn bocal de cornichons.
la barquettehộp nhỏ, khay nhựaUne barquette de fraises.
le sachettúi nhỏ, góiUn sachet de thé.
le paquetgói, hộpUn paquet de pâtes.
la bouteillechaiUne bouteille d'huile.
la canettelon nước uốngUne canette de soda.
le tubetuýpUn tube de mayonnaise.
la boîte à œufshộp trứngUne boîte de six œufs.
le filettúi lướiUn filet d'oranges.

Gọi vật đựng thực phẩm trong danh sách mua sắm tiếng Pháp thế nào?

Vật đựng + de + thực phẩm
Tiếng PhápTiếng Việt
une brique de jus d'orangehộp nước cam
un pot de confituremột lọ mứt
un sachet de levuregói men
un paquet de biscuitsgói bánh quy
une boîte de sardineslon cá mòi

Sau từ chỉ vật đựng, dùng de không kèm mạo từ: une bouteille d'eau, không dùng une bouteille de l'eau. Ở Pháp, thùng tái chế thường màu vàng: la poubelle jaune nhận phần lớn bao bì (emballages), còn lọ và chai thủy tinh vào le conteneur à verre.

Câu 1Không cần tài khoản
“Một hộp sữa”

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

une brique de lait. Sữa và nước trái cây đựng trong briques.

Câu 2Không cần tài khoản
Lọ thủy tinh bỏ vào…

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

le conteneur à verre. Thủy tinh bỏ vào thùng thủy tinh.

Câu 3Không cần tài khoản
Un bocal là…

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

một lọ thủy tinh. Un bocal là lọ thủy tinh.