Luyện chia động từ

Mệnh lệnh phản thân tiếng Pháp: lève-toi, levons-nous, levez-vous

Luyện mệnh lệnh phản thân khẳng định và phủ định với tu, nous và vous. Kiểm tra dấu gạch nối, te/toi, lược âm và dấu qua mười hai đáp án.

Tóm tắt

Đặt đại từ sau mệnh lệnh khẳng định bằng dấu gạch nối: lève-toi. Trong phủ định, chuyển ra trước động từ: ne te lève pas. Toi thành te; nous và vous giữ cách viết.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Hai người bạn mặc áo khoác và cầm túi trước khi rời đi.
Dépêche-toi có thể thúc giục ai đó chuẩn bị. Minh họa: Atelier
Xem trước · se lever
NgôiDậy điĐừng dậy
(tu)Lève-toi.Ne te lève pas.
(nous)Levons-nous.Ne nous levons pas.
(vous)Levez-vous.Ne vous levez pas.

Lève-toi nói với một người theo cách xưng hô tu. Levons-nous nghĩa là “chúng ta dậy thôi”, gồm cả người nói. Levez-vous có thể nói với một nhóm hoặc một người bạn gọi là vous. lève có dấu, nhưng levons và levez không có.

Avant de partir
  1. Inès

    Dépêche-toi, on part dans dix minutes !

    Nhanh lên, mười phút nữa chúng ta đi!

  2. Léo

    Je suis prêt. Et toi ?

    Mình sẵn sàng rồi. Còn bạn?

  3. Inès

    Moi aussi. Ne nous dépêchons pas trop : on a encore le temps.

    Mình cũng vậy. Đừng vội quá: chúng ta vẫn còn thời gian.

Lập câu mệnh lệnh phản thân trong tiếng Pháp như thế nào?

  • Prépares-toi.Prépare-toi.

    Mệnh lệnh tu thông thường của động từ -er bỏ -s cuối. Dấu gạch nối liên kết động từ và đại từ.

  • Ne te habille pas.Ne t’habille pas.

    Te lược âm trước h câm của habiller. Mệnh lệnh khẳng định vẫn là habille-toi.

Để bảo ngồi xuống, cả assieds-toi và assois-toi đều được chấp nhận. Dạng phủ định là ne t’assieds pas và ne t’assois pas. Các dạng bất quy tắc này chuyển đại từ giống động từ có quy tắc.

Viết cụm động từ đầy đủ

Mỗi gợi ý nêu rõ ngôi và mệnh lệnh khẳng định hay phủ định. Điền cả cụm mệnh lệnh vào chỗ trống; phần còn lại đã có sẵn. Giữ dấu và dấu gạch nối. Ở cặp cuối, dùng dạng nào được chấp nhận của s’asseoir cũng được.

1 · Mệnh lệnh khẳng định

  1. doucement. (se lever · tu · khẳng định)
  2. pour la réunion. (se préparer · nous · khẳng định)
  3. un peu. (se reposer · vous · khẳng định)
  4. maintenant. (s’habiller · tu · khẳng định)
  5. , il est tard. (se dépêcher · vous · khẳng định)
  6. ici. (s’asseoir · tu · khẳng định)

2 · Mệnh lệnh phủ định

  1. trop vite. (se lever · tu · phủ định)
  2. trop tôt. (se préparer · nous · phủ định)
  3. ici. (se reposer · vous · phủ định)
  4. tout de suite. (s’habiller · tu · phủ định)
  5. , nous avons le temps. (se dépêcher · vous · phủ định)
  6. ici. (s’asseoir · tu · phủ định)