Bảng chia động từ
Câu mệnh lệnh bất quy tắc tiếng Pháp: sois, aie, sache và veuillez
Học các bộ mệnh lệnh bất quy tắc tiếng Pháp của être, avoir và savoir, nhận biết veuillez, rồi chọn mệnh lệnh đúng trong bài trắc nghiệm ngắn.
- A2
- 1 tenses
- Trợ động từ: avoir
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Être, avoir và savoir có dạng mệnh lệnh đặc biệt: sois, aie, sache. Dùng veuillez + động từ nguyên mẫu cho yêu cầu trang trọng trong văn viết, như Veuillez patienter.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Thức mệnh lệnh có ba ngôi: một người bạn gọi là tu, một nhóm bao gồm bạn (nous), và một hoặc nhiều người bạn gọi là vous. Nhãn trong ngoặc cho biết ngôi; bỏ đại từ chủ ngữ khỏi câu mệnh lệnh.
- Động từ nguyên mẫu
- être
- Quá khứ phân từ
- été
- Hiện tại phân từ
- étant
- Trợ động từ
- avoir
Impératif présentĐề nghị ai đó có thái độ nhất định; dùng “chúng ta hãy” để gồm cả mình.
| (tu) | sois |
| (nous) | soyons |
| (vous) | soyez |
Soyons patients.
Chúng ta hãy kiên nhẫn.
Thức mệnh lệnh của avoir và savoir là gì?
| Động từ | (tu) | (nous) | (vous) |
|---|---|---|---|
| avoir | aie | ayons | ayez |
| savoir | sache | sachons | sachez |
Aie confiance en toi.
Hãy tin vào bản thân.
Giữ -e cuối trong aie. Mệnh lệnh này không có -s cuối.
N’ayez pas peur de poser une question.
Đừng ngại đặt câu hỏi.
Sachez que je suis disponible demain.
Xin lưu ý rằng ngày mai tôi rảnh.
Sache que… chủ ý dẫn vào thông tin: “hãy biết rằng…” hoặc “hãy nhớ rằng…”. Dạng nous là sachons ít gặp hơn, nhưng hữu ích trong Sachons écouter (“Chúng ta hãy biết lắng nghe”).
Tính từ sau sois có sự hòa hợp thế nào?
| Người bạn nói tới | Mệnh lệnh |
|---|---|
| Léa | Sois prête à neuf heures. |
| Hugo | Sois prêt à neuf heures. |
| Léa và Inès | Soyez prêtes à neuf heures. |
Sois và soyez giữ nguyên với mọi giống. Prêt có sự hòa hợp với người hoặc những người đang chuẩn bị. Trong câu phủ định, đặt ne… pas quanh động từ mệnh lệnh: Ne sois pas impatient.
veuillez có nghĩa gì trong tiếng Pháp?
Veuillez confirmer votre rendez-vous.
Vui lòng xác nhận lịch hẹn của bạn.
Confirmer giữ dạng động từ nguyên mẫu sau veuillez: không có de giữa hai động từ. Trong hội thoại, Pouvez-vous confirmer votre rendez-vous ? là một yêu cầu hữu ích khác. Công thức văn viết veuillez thường có trong thông báo dịch vụ.