Luyện chia động từ
Đảo ngữ câu hỏi tiếng Pháp: soát động từ, đại từ và gạch nối
Luyện tám câu hỏi đảo ngữ tiếng Pháp: tìm động từ đã chia, giữ đúng vị trí đại từ tân ngữ và kiểm tra arrive-t-elle, vient-elle, prend-elle.
- B1
- 8 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Nối đại từ chủ ngữ với động từ đã chia: le vois-tu ?, l’as-tu reçu ?, peux-tu vérifier ? Giữ đại từ tân ngữ đúng chỗ rồi kiểm tra động từ có cần chèn -t- hay không.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

| Lời trần thuật | Câu hỏi đảo ngữ | Động từ đã chia |
|---|---|---|
| Tu le connais. | Le connais-tu ? | connais |
| Tu l’as reçu. | L’as-tu reçu ? | as |
| Tu peux le vérifier. | Peux-tu le vérifier ? | peux |
| Tu le lui donnes. | Le lui donnes-tu ? | donnes |
Trong thì kép, đảo trợ động từ. Quá khứ phân từ vẫn theo sau nhóm động từ–chủ ngữ. Với động từ tình thái và động từ nguyên mẫu, đảo động từ tình thái, giữ tân ngữ cạnh động từ nguyên mẫu: peux-tu le vérifier ? Đại từ tu là chủ ngữ ở mọi hàng.
Kiểm tra gạch nối trong đảo ngữ câu hỏi tiếng Pháp như thế nào?
| Câu hỏi | Điều cần kiểm tra |
|---|---|
| Arrive-t-elle ? | Thêm -t- giữa hai dấu gạch nối. |
| A-t-il répondu ? | Trợ động từ a cần chèn -t-. |
| Vient-elle ? | Động từ đã kết thúc bằng t. Thêm một dấu gạch nối. |
| Prend-elle une décision ? | Giữ chữ d. Thêm một dấu gạch nối, không thêm t. |
La responsable des échanges arrive-t-elle bientôt ?
Người phụ trách trao đổi sắp đến chưa?
Danh từ trung tâm responsable ở đây thuộc giống cái số ít; des échanges không khiến chủ ngữ thành số nhiều.
Chọn một cấu trúc câu hỏi
- Est-ce que vient-elle ?Est-ce qu’elle vient ?
Cấu trúc est-ce que giữ trật tự chủ ngữ–động từ phía sau. Bạn cũng có thể chọn Vient-elle ?.
- L’as reçu-tu ?L’as-tu reçu ?
Trợ động từ as mang ngôi và thì, nên nối tu vào đó.
- Ne lui as pas-tu répondu ?Ne lui as-tu pas répondu ?
Giữ ne trước tân ngữ và pas sau nhóm trợ động từ–chủ ngữ đảo ngữ.
Ở mỗi dòng luyện tập, chỉ nhập từ hoặc nhóm nối còn thiếu. Giữ mọi dấu và gạch nối. Gợi ý nêu ngôi và thì để bạn kiểm tra động từ đã chia trước khi chú ý dấu câu.
1 · Tạo nhóm động từ đã chia–chủ ngữ
- Le ? Sans lunettes, c’est difficile. (voir · tu · présent)
- L’ reçu ? Je parle de mon message. (avoir · tu · auxiliaire au présent)
- lui répondre aujourd’hui ? (pouvoir · tu · présent)
- Le lui maintenant ? (donner · tu · présent)
2 · Kiểm tra đuôi, chủ ngữ nêu rõ và phủ định
- Nora bientôt ? (arriver · elle · présent)
- Samir demain ? (venir · il · présent)
- une décision aujourd’hui ? (prendre · elle · présent)
- Ne leur pas répondu ? (avoir · vous · auxiliaire au présent)