Luyện chia động từ
Avoir ở imparfait: luyện j’avais, nous avions và các dạng khác
Luyện đủ sáu dạng imparfait của avoir, rồi hoàn thành tám câu về tuổi, đói, sợ và sở hữu. Có ví dụ và bài kiểm tra ngắn.
- A2
- 14 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Imparfait của avoir là j’avais, tu avais, il/elle/on avait, nous avions, vous aviez, ils/elles avaient. Dùng cho tuổi, sở hữu trong quá khứ và cách diễn đạt như avoir faim. Tạo mỗi dạng từ av- cộng đuôi imparfait.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Chia avoir ở imparfait thế nào?
Nous avons → av- → nous avions.
Chúng tôi có → av- → trước đây chúng tôi có.
Bỏ -ons khỏi dạng hiện tại avons, rồi thêm -ions cho imparfait với nous.
| Chủ ngữ | Đuôi | Dạng đầy đủ |
|---|---|---|
| je | -ais | j’avais |
| tu | -ais | tu avais |
| il / elle / on | -ait | il / elle / on avait |
| nous | -ions | nous avions |
| vous | -iez | vous aviez |
| ils / elles | -aient | ils / elles avaient |
Đọc bảng rồi che đi khi luyện. Phần đầu chỉ nhập động từ sau chủ ngữ đã in. Phần sau điền imparfait của avoir vào mỗi chỗ trống. Kiểm tra kỹ nous avions và vous aviez: dạng hiện tại avons và avez thuộc thời điểm khác.
1 · Viết sáu dạng
- j’
- tu
- il / elle / on
- nous
- vous
- ils / elles
2 · Chuyển avoir sang imparfait
- À dix ans, j’ un vélo rouge. (avoir · je)
- Tu faim après l’école. (avoir · tu)
- Ma sœur peur du chien. (avoir · elle)
- Nous besoin d’aide. (avoir · nous)
- Vous quel âge à cette époque ? (avoir · vous)
- Mes cousins deux chats. (avoir · ils)
- Je n’ pas de voiture. (avoir · je)
- Dans le jardin, il y un grand arbre. (avoir · il)
Tại sao tiếng Pháp dùng avoir ở nơi tiếng Anh dùng “was”?
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt | Cách diễn đạt |
|---|---|---|
| J’avais huit ans. | Hồi đó tôi tám tuổi. | avoir … ans |
| Nous avions faim. | Lúc đó chúng tôi đói. | avoir faim |
| Tu avais soif. | Lúc đó bạn khát. | avoir soif |
| Elle avait froid. | Lúc đó cô ấy lạnh. | avoir froid |
| Il avait peur du chien. | Lúc đó anh ấy sợ con chó. | avoir peur de |
| Vous aviez besoin d’aide. | Lúc đó bạn cần giúp đỡ. | avoir besoin de |
J’avais huit ans quand nous avons déménagé.
Tôi tám tuổi khi chúng tôi chuyển nhà.
Avais nêu tuổi làm bối cảnh. Chuyển nhà là sự kiện, diễn đạt bằng avons déménagé.
Je n’avais pas de voiture, mais j’avais un vélo.
Hồi đó tôi không có ô tô, nhưng có xe đạp.
Trong phủ định, viết je n’avais pas. Phủ định thông thường của j’avais une voiture dùng de voiture.
Xem phần theo sau avais
J’avais du travail.Lúc đó tôi có việc phải làm.
Trọng tâm: bản thân avoir diễn đạt có một thứ
J’avais terminé mon travail.Trước đó tôi đã làm xong việc.
Trọng tâm: avais + quá khứ phân từ tạo plus-que-parfait