Luyện chia động từ

Động từ phản thân ở imparfait: luyện je me levais

Tạo thói quen quá khứ với je me levais, nous nous couchions và je m’habillais. Mười hai chỗ trống luyện đại từ, đuôi, lược âm và phủ định.

Tóm tắt

Đặt đại từ phản thân trước động từ imparfait: je me levais, nous nous couchions. Động từ dùng đuôi imparfait thông thường; me, te và se đổi thành m’, t’ và s’ trước nguyên âm hoặc h câm.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một người lớn đi dép cạnh giường trong nắng sáng.
Nếp sinh hoạt buổi sáng tạo ngữ cảnh cho je me levais. Minh họa: Atelier

Học trước: một đại từ, một đuôi động từ

Se lever · thức dậy
Chủ ngữDạng đầy đủĐuôi
jeme levais-ais
tute levais-ais
il / elle / onse levait-ait
nousnous levions-ions
vousvous leviez-iez
ils / ellesse levaient-aient

Bắt đầu từ nous nous levons. Bỏ -ons khỏi động từ để lấy lev-, rồi thêm đuôi. Giữ đại từ phản thân khớp chủ ngữ. Hai từ nous có vai trò khác: từ đầu nghĩa là «chúng tôi»; từ sau thuộc về se lever.

Quand j’étais au lycée, je me couchais à dix heures.

Hồi học trung học, tôi thường đi ngủ lúc mười giờ.

D’habitude, elle se levait tôt. Hier, elle s’est levée à neuf heures.

Trước đây cô ấy thường dậy sớm. Hôm qua cô ấy dậy lúc chín giờ.

Thói quen dùng imparfait; sự kiện cụ thể dùng passé composé.

Tạo động từ phản thân ở imparfait thế nào?

Je m’habillais avant le petit déjeuner.

Trước đây tôi thường mặc quần áo trước bữa sáng.

Chữ h câm cho phép me đổi thành m’.

Nous ne nous dépêchions pas le dimanche.

Trước đây vào Chủ nhật chúng tôi không vội.

Đặt ne trước đại từ phản thân và pas sau động từ.

Đuôi theo ngôi và số của chủ ngữ. Il se reposait và elle se reposait có cùng đuôi. Chủ ngữ giống cái không thêm -e vào động từ imparfait. Trong se lever, ở đây giữ e thường của lev-: je me levais, so với hiện tại je me lève.

1 · Điền đại từ và động từ ở imparfait

  1. Autrefois, je tôt. (se coucher)
  2. Avant, tu à six heures. (se lever)
  3. Enfant, Léa avant tout le monde. (se réveiller)
  4. Après le déjeuner, nous un peu. (se reposer)
  5. À cette époque, vous chaque soir. (se promener)
  6. Quand ils étaient petits, ils à huit heures. (se coucher)

2 · Giữ đại từ; chỉ viết động từ thiếu

  1. Le matin, je m’ rapidement. (s’habiller)
  2. Autrefois, tu t’ près de moi. (s’installer)
  3. À l’école, elle ne se jamais. (se dépêcher)
  4. Le dimanche, nous ne nous pas tôt. (se lever)
  5. Pendant les vacances, vous vous après le repas. (se reposer)
  6. En été, elles s’ dehors. (s’amuser)