Luyện chia động từ
Si + imparfait, thức điều kiện: bài luyện giả thuyết tiếng Pháp
Tạo tình huống giả định với si j’avais và je pourrais. Học hai gốc từ rồi hoàn thành mười hai dạng động từ trong điều kiện, kết quả và lời khuyên.
- B1
- 12 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học điều này trong vở B1 →
Tóm tắt
Dùng si + imparfait cho điều kiện giả định và thức điều kiện hiện tại cho kết quả: Si j’avais plus de temps, je lirais davantage. Tình huống có thể liên quan hiện tại hoặc ngày mai.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Học trước: hai vế, hai gốc từ
| Điều kiện: imparfait | Kết quả: thức điều kiện | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Si j’avais plus de temps, | je lirais davantage. | Nếu có thêm thời gian, tôi sẽ đọc nhiều hơn. |
| Si nous habitions plus près, | nous viendrions à pied. | Nếu sống gần hơn, chúng tôi sẽ đi bộ đến. |
| Si tu étais libre demain, | nous pourrions travailler ensemble. | Nếu ngày mai bạn rảnh, chúng ta có thể cùng làm việc. |
Với imparfait, dùng gốc nous hiện tại cộng -ais, -ais, -ait, -ions, -iez, -aient: nous avons → j’avais. Être dùng ét-: j’étais. Với thức điều kiện, dùng gốc tương lai cộng cùng các đuôi ấy: viendr- + -ions → viendrions.
Je viendrais si j’étais libre demain.
Tôi sẽ đến nếu ngày mai rảnh.
Đặt kết quả trước vẫn giữ vai trò của từng động từ. Điều kiện ở imparfait vẫn nói về ngày mai.
Si tu es libre, je viendrai.Nếu bạn rảnh, tôi sẽ đến.
Trọng tâm: một khả năng còn bỏ ngỏ
Si tu es libre demain, je viendrai.
Nếu ngày mai bạn rảnh, tôi sẽ đến.
Si tu étais libre, je viendrais.Giả sử bạn rảnh, tôi sẽ đến.
Trọng tâm: tình huống được trình bày như giả định
Si tu étais libre demain, je viendrais.
Giả sử ngày mai bạn rảnh, tôi sẽ đến.
Điền động từ trong ngoặc vào mỗi chỗ trống. Phần đầu luyện điều kiện; phần hai điền kết quả. Phần cuối, tưởng tượng mình ở vị trí người khác. Mỗi đáp án là một động từ được chia, nên giữ chủ ngữ đã in trước chỗ trống.
1 · Tạo điều kiện: imparfait
- Si j’ plus de temps, je lirais davantage. (avoir)
- Si tu libre demain, je viendrais. (être)
- Si nous plus près, nous viendrions à pied. (habiter)
- Si elles rester, nous continuerions. (pouvoir)
2 · Tạo kết quả: thức điều kiện hiện tại
- Si j’avais le choix, je demain. (partir)
- Si tu venais, nous contents. (être)
- Si vous aviez le temps, vous nous aider. (pouvoir)
- Si elle était disponible, elle avec nous. (venir)
3 · Đưa lời khuyên: đặt mình vào vị trí người khác
- Si j’ toi, je demanderais une explication. (être · imparfait)
- Si j’étais toi, je le numéro. (vérifier · thức điều kiện)
- À ta place, je une pause. (faire · thức điều kiện)
- Si nous étions à votre place, nous la réponse. (attendre · thức điều kiện)