Trò chơi ghép cặp

Tại nhà thuốc Pháp: ghép triệu chứng với thuốc

J'ai mal à la gorge → des pastilles; je tousse → un sirop; j'ai le nez bouché → un spray nasal. Ghép mười triệu chứng với thuốc không kê đơn.

Tóm tắt

Ở nhà thuốc, mô tả triệu chứng để dược sĩ gợi ý thuốc: J'ai mal à la gorge → des pastilles, je tousse → un sirop contre la toux, j'ai le nez bouché → un spray nasal, j'ai de la fièvre → du paracétamol.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Khách mô tả đau họng với dược sĩ tại quầy.
Mô tả triệu chứng trước khi hỏi des pastilles. Minh họa: Atelier

Ghép triệu chứng với thuốc

Chạm vào một mục bên trái, rồi mục tương ứng bên phải.

Tìm hiểu thêm

Mô tả triệu chứng
Tiếng PhápTiếng Việt
J'ai mal à…Tôi đau…
Je tousse.Tôi đang ho.
J'ai le nez qui coule.Tôi bị sổ mũi.
depuis deux joursđược hai ngày
Ça me démange.Bị ngứa.

Dược sĩ Pháp là nhân viên y tế được đào tạo và thường hỏi trước khi bán: Depuis quand ? Vous avez de la fièvre ? Vous prenez d'autres médicaments ? Nếu triệu chứng nghiêm trọng, họ sẽ hướng bạn đến un médecin hoặc les urgences.

Vous avez quelque chose contre la toux sèche ?

Bạn có thuốc trị ho khan không?

C'est sans ordonnance ?

Thuốc này có bán không cần đơn không?

À la pharmacie
  1. Toi

    Bonjour, j'ai mal à la gorge depuis hier.

    Xin chào, tôi đau họng từ hôm qua.

  2. Pharmacienne

    Vous avez de la fièvre ?

    Bạn có bị sốt không?

  3. Toi

    Non. Vous avez des pastilles ?

    Không. Bạn có viên ngậm không?

  4. Pharmacienne

    Oui, au miel et citron. Une toutes les deux heures.

    Có, mật ong và chanh. Hai giờ một viên.

  • J'ai une gorge malade.J'ai mal à la gorge.

    Avoir mal à + bộ phận cơ thể.

  • Je suis toux.Je tousse.

    Tousser là động từ.

Câu 1Không cần tài khoản
"Tôi bị sổ mũi."

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

J'ai le nez qui coule.. Le nez qui coule. Kiểm tra trong văn bản ở trên.

Câu 2Không cần tài khoản
Với ho, dược sĩ đưa…

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

un sirop. Un sirop contre la toux.