Danh sách từ vựng
Từ vựng thành phố và đường phố tiếng Pháp: 24 địa điểm và đồ vật
Gọi tên 24 địa điểm và đồ vật trên đường phố Pháp, kèm mạo từ, câu ví dụ, cụm chỉ vị trí và bài trắc nghiệm chỉ đường.
- A1
- 24 words
- Có ghi giống
- Kèm ví dụ
- Học nội dung này trong vở A1 →
Tóm tắt
Với đường phố, bắt đầu bằng la rue (đường phố), le trottoir (vỉa hè), la place (quảng trường) và la gare (nhà ga). Gọi tên cửa hàng cùng mạo từ, rồi chỉ vị trí: La pharmacie est à côté de la boulangerie. Danh sách dưới đây gồm 24 từ hữu ích chia thành bốn nhóm.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Khám phá đường phố: chạm vào một điểm, rồi chơi Tìm đồ vật
Tìm:

Cửa hàng và nơi ăn uống
Dịch vụ và công trình công cộng
Đường phố và biển báo
Điểm mốc và phương tiện
Làm sao nói một địa điểm ở đâu bằng tiếng Pháp?
| Tiếng Pháp | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| à côté de | bên cạnh | La pharmacie est à côté de la boulangerie. |
| en face de | đối diện | La poste est en face de la banque. |
| près de | gần | La banque est près de la gare. |
| au bout de | ở cuối | La gare est au bout de la rue. |
| au coin de | ở góc | Le café est au coin de la rue. |
Kết hợp de với mạo từ tiếp theo: de + le thành du, và de + les thành des. Giữ de la và de l’: près du cinéma, près des magasins, près de la gare, près de l’école. Để nói nơi bạn đang đến, dùng à la poste, au cinéma hoặc à l’école.
- Khách tham quan
Excusez-moi, où est la gare ?
Xin lỗi, nhà ga ở đâu ạ?
- Địa phương
Allez tout droit jusqu’au carrefour.
Đi thẳng đến giao lộ.
- Khách tham quan
Et après ?
Rồi sau đó?
- Địa phương
Tournez à gauche. La gare est au bout de la rue.
Rẽ trái. Nhà ga ở cuối phố.
- J’achète un roman à la bibliothèque.J’achète un roman à la librairie.
librairie bán sách; bibliothèque cho mượn sách.
- La pharmacie est à côté de le café.La pharmacie est à côté du café.
De + le gộp thành du sau à côté de.