Danh sách từ vựng
Doigt hay orteil? Ngón tay, ngón cái và ngón chân trong tiếng Pháp
Học tám từ về bàn tay và bàn chân qua thẻ hình ảnh, ví dụ tiếng Pháp đơn giản và một bài trắc nghiệm ngắn. Bao gồm le pouce, le gros orteil và doigt de pied.
- A1
- 8 words
- Có ghi giống
- Kèm ví dụ
- Học nội dung này trong vở A1 →
Tóm tắt
Un doigt là một ngón tay; un orteil là một ngón chân. Ngón tay cái là le pouce, còn ngón chân cái là le gros orteil. Bạn cũng sẽ nghe un doigt de pied để chỉ một ngón chân.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Bàn tay và bàn chân · tám thẻ hình ảnh
Tìm:
Từ tiếng Pháp chỉ ngón tay, ngón tay cái và ngón chân là gì?
Bàn tay
Bàn chân
Cả doigt lẫn orteil đều là giống đực. Dạng số nhiều thêm -s: des doigts, des orteils. Các mạo từ lược âm trong l’index và l’orteil không cho thấy giống; un index và un orteil thể hiện rõ giống. Để chỉ một ngón tay hoặc ngón chân cụ thể, giữ cả cụm: le petit doigt là ngón tay út; le petit orteil là ngón chân út.
Chỉ, cử động và gọi tên bộ phận
Elle montre le dessin du doigt.
Cô ấy dùng ngón tay chỉ vào bức vẽ.
Je peux bouger les doigts et les orteils.
Tôi có thể cử động ngón tay và ngón chân.
Les doigts de pied là cách nói hằng ngày có thể thay cho les orteils. Các từ de pied cho biết vị trí. Khi đứng riêng, doigt thường chỉ ngón tay. Pouce chỉ ngón tay cái; với bàn chân, nói gros orteil.
| Phần | Câu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| le doigt | J’ai mal au doigt. | Ngón tay tôi bị đau. |
| les orteils | J’ai mal aux orteils. | Các ngón chân tôi bị đau. |
| l’index | J’ai mal à l’index. | Ngón trỏ tôi bị đau. |