Danh sách từ vựng

Jambe hay pied: từ vựng qua hình ảnh về chân và bàn chân

Học la jambe và le pied qua hình ảnh, các bộ phận cơ thể lân cận và ví dụ ngắn. Luyện bên phải và bên trái, à pied và cụm le pied de la table.

Tóm tắt

La jambe là chân; le pied là bàn chân. Nói la jambe droite nhưng le pied droit: tính từ theo giống của danh từ. Để nói “đi bộ”, dùng à pied, không có -s số nhiều.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một người ngồi trên ghế dài đơn giản trong căn hộ ở Pháp, đang xỏ tất vào một bàn chân, hai cẳng chân và bàn chân đều hiện rõ tự nhiên, toàn thân với khuôn mặt nhỏ.
So sánh la jambe với le pied. Minh họa: Atelier

Tìm bộ phận

Từ chân đến ngón chân

une jambe / les jambesf.một chân / các chânMes jambes sont fatiguées.
un pied / les piedsm.một bàn chân / các bàn chânJ’ai froid aux pieds.
un genou / les genouxm.một đầu gối / các đầu gốiSes genoux sont pliés.
une chevillef.một cổ chânElle montre sa cheville gauche.
un orteilm.một ngón chânLe gros orteil est à l’intérieur du pied.

Những cụm ngắn bạn có thể dùng

à piedđi bộNous allons à la gare à pied.
le pied de la tablem.chân bànLe pied de la table est en bois.
une jambe de pantalonf.một ống quầnCette jambe de pantalon est trop longue.

Nói chân phải và chân trái bằng tiếng Pháp thế nào?

Học trước: sự hòa hợp
Ý nghĩaVới *jambe*Với *pied*
phảila jambe droitele pied droit
tráila jambe gauchele pied gauche
mệtles jambes fatiguéesles pieds fatigués

Tiếng Anh dùng “leg” cho cả người lẫn bàn. Tiếng Pháp dùng jambe cho cơ thể nhưng dùng pied cho bộ phận đỡ bàn. Một ống quần là une jambe de pantalon. Đồ vật đứng sau de giúp bạn nhận ra nghĩa.

Mẫu từ bài học về cơ thể
Tiếng PhápTiếng Việt
J’ai mal à la jambe.Chân tôi bị đau.
J’ai mal au pied.Bàn chân tôi bị đau.
J’ai mal aux pieds.Hai bàn chân tôi bị đau.

À + le thành au, còn À + les thành aux. Giữ à la trước jambe. Khi nói về di chuyển, cả cụm luôn là à pied: Je viens à pied và Nous venons à pied dùng cùng cách viết.

Câu 1Không cần tài khoản
Chọn “bàn chân phải”.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

le pied droit. Pied là giống đực nên dùng le và droit.

Câu 2Không cần tài khoản
Hoàn thành câu về việc đi lại.Je vais au travail ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

à pied. Cụm cố định chỉ cách di chuyển là à pied, ở số ít.

Câu 3Không cần tài khoản
Danh từ nào hoàn thành cụm “chân bàn”?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

le pied. Tiếng Pháp dùng le pied de la table cho bộ phận này của đồ nội thất.