Bài đọc

Expérience hay expérimentation: ba nghĩa trong một bài đọc tiếng Pháp

Đọc về kỳ thực tập làm vườn để phân biệt kinh nghiệm tích lũy, trải nghiệm cá nhân và thí nghiệm, rồi so sánh expérience với expérimentation.

Tóm tắt

Une expérience có thể là điều bạn trải qua hoặc một thí nghiệm; avoir de l’expérience nghĩa là có kinh nghiệm tích lũy qua thực hành. Une expérimentation là việc thử nghiệm, thường được trình bày như giai đoạn kiểm nghiệm. Đọc cả cụm: une expérience professionnelle, une expérience de physique, une phase d’expérimentation.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Kỳ thực tập, thí nghiệm và giai đoạn thử nghiệm

Une semaine à l’atelier de jardinage

Nora commence un stage dans un atelier de jardinage. Elle a déjà de l’expérience1 : depuis deux ans, elle aide son grand-père à cultiver des légumes. Mais c’est la première fois qu’elle accompagne un groupe d’élèves.

Le mardi, Nora aide le groupe à réaliser une expérience2. Les élèves placent deux plants de haricot à des endroits différents : l’un près de la fenêtre, l’autre au fond de la pièce. Chaque matin, Nora relève3 leurs mesures et leurs observations dans un carnet.

L’atelier teste aussi une nouvelle façon d’organiser les séances. Pendant une phase d’expérimentation4 d’un mois, chaque groupe choisit son activité à l’avance. La responsable recueille ensuite les commentaires des élèves et des animateurs.

À la fin de la semaine, Nora écrit dans son bilan : « Ce stage est une expérience enrichissante5. J’apprends à expliquer une activité et à écouter les questions du groupe. » Dans son CV, elle ajoute une ligne sous le titre « Expérience professionnelle ».

Đọc bản dịch tiếng Việt

Nora bắt đầu thực tập tại một lớp làm vườn. Cô đã có kinh nghiệm: hai năm nay, cô giúp ông trồng rau. Nhưng đây là lần đầu cô làm việc với một nhóm học sinh.

Thứ Ba, Nora giúp nhóm làm thí nghiệm. Học sinh đặt hai cây đậu ở hai nơi khác nhau: một gần cửa sổ, một cuối phòng. Mỗi sáng, Nora ghi số đo và quan sát của các em vào sổ.

Lớp học cũng đang thử cách tổ chức buổi học mới. Trong giai đoạn thử nghiệm một tháng, mỗi nhóm chọn hoạt động trước. Sau đó, người tổ chức thu nhận ý kiến học sinh và người hướng dẫn.

Cuối tuần, Nora viết trong bản tổng kết: “Kỳ thực tập này là một trải nghiệm bổ ích. Tôi đang học cách giải thích hoạt động và lắng nghe câu hỏi của nhóm.” Trong CV, cô thêm một dòng dưới mục “Kinh nghiệm nghề nghiệp”.

Bốn đồ vật trong thí nghiệm của Nora

Ngữ cảnh làm thay đổi cách dịch
Cụm từ tiếng PhápNghĩaGợi ý trong bài đọc
Elle a de l’expérience.Cô ấy có kinh nghiệm.Hai năm thực hành làm vườn.
Les élèves réalisent une expérience.Học sinh tiến hành thí nghiệm.Cây, số đo và quan sát.
Une phase d’expérimentationGiai đoạn thử nghiệmLớp học thử cách tổ chức mới.
Une expérience enrichissanteTrải nghiệm bổ íchNora miêu tả kỳ thực tập như thế nào.

Trong ngữ cảnh kiểm nghiệm, expérience và expérimentation có thể có nghĩa giao nhau. Expérience thường chỉ một thí nghiệm, còn expérimentation nhấn mạnh hoạt động kiểm nghiệm hoặc giai đoạn thử. Lựa chọn tùy cách người nói trình bày hoạt động, chứ không phải đếm một hay nhiều lần thử. Với kiến thức thực tế, nhớ cụm hữu ích avoir de l’expérience en jardinage.

Câu 1Không cần tài khoản
Vì sao Nora đã có de l’expérience?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Cô ấy đã giúp ông làm vườn hai năm.. Việc làm vườn trước đây giúp cô tích lũy kinh nghiệm.

Câu 2Không cần tài khoản
réaliser une expérience nghĩa là gì trong đoạn nói về cây?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Tiến hành thí nghiệm. Số đo và quan sát cho biết nghĩa là thí nghiệm.

Câu 3Không cần tài khoản
Lớp học thử nghiệm điều gì trong một tháng?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Cách tổ chức buổi học mới. Các nhóm chọn trước hoạt động trong đợt thử nghiệm tổ chức.

Câu 4Không cần tài khoản
Nora gọi kỳ thực tập là une expérience enrichissante. Cô đang miêu tả gì?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Kỳ thực tập đối với cô như thế nào. Enrichissante đánh giá trải nghiệm cá nhân của cô trong kỳ thực tập.