Luyện chia động từ
Luyện đại từ với faire sai khiến: je la fais réparer, je le lui fais lire
Thay vật và người trong câu faire + động từ nguyên mẫu. Luyện la, les, lui, leur, thứ tự đại từ, thì kép và fait không biến đổi.
- B2
- 8 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học điều này trong vở B2 →
Tóm tắt
Với faire sai khiến, đặt đại từ tân ngữ trước faire: Je la fais réparer. Với hai đại từ ngôi thứ ba, đặt le, la hoặc les trước lui hoặc leur: Je le lui fais lire. Ở thì kép, đặt chúng trước trợ động từ: Je le lui ai fait lire.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý
Học trước: gọi tên từng vai trò
| Câu đầy đủ | Với đại từ | Ai làm gì? |
|---|---|---|
| Je fais réparer ma lampe. | Je la fais réparer. | Đèn được sửa; tôi thu xếp việc sửa. |
| Je fais rire Nora. | Je la fais rire. | Nora cười; tôi khiến cô ấy cười. |
| Je fais lire ce texte à Nora. | Je le lui fais lire. | Nora đọc văn bản; tôi nhờ cô ấy đọc. |
| Je fais lire ces textes aux élèves. | Je les leur fais lire. | Học sinh đọc các văn bản. |
Đại từ chỉ người tùy theo cấu trúc. Nora thành la trong faire rire Nora, nhưng à Nora thành lui trong faire lire un texte à Nora. Ở đây, Nora là người đọc. Để nêu rõ người sửa, dùng par: Je la fais réparer par Nora.
Thay tân ngữ: chú ý giống và số
Tìm:
| Cách diễn tả | Mẫu |
|---|---|
| Phủ định ở hiện tại | Je ne la fais pas réparer. |
| Quá khứ | Je l’ai fait réparer. |
| Tương lai gần | Je vais la faire réparer. |
Ở thì tương lai gần, la vẫn đứng trước faire. Ở quá khứ, fait không đổi trước động từ nguyên mẫu, kể cả với tân ngữ giống cái hoặc số nhiều: Les chemises, je les ai fait repasser.
1 · Chỉ thay những từ được nêu trong gợi ý
- Je fais réparer par Nora. (ma lampe → đại từ)
- Nous faisons nettoyer. (les chaussures → đại từ)
- Je fais lire ce texte. (à Nora → đại từ)
- Je fais lire. (ce texte + aux élèves → hai đại từ)
2 · Đổi cấu trúc
- Les chemises, je les ai repasser. (fait: kiểm tra sự hòa hợp)
- Demain, je vais réparer. (ma lampe: đại từ + faire)
- Je ne fais pas lire. (ce texte + à Nora → hai đại từ)
- Ces textes, nous lire. (aux élèves; passé composé của faire, nous)