Luyện chia động từ

g, ge và gu tiếng Pháp: luyện chính tả và phát âm

Tìm hiểu vì sao garder có /g/, mangeons có /ʒ/ và guitare giữ /g/. Học bảng quy tắc chính tả rồi hoàn thành tám câu tiếng Pháp ngắn.

Tóm tắt

Trước a, o và u, g thường đọc là /g/, như trong garder. Trước e và i, thường đọc là /ʒ/, như trong geste. Các chữ hỗ trợ giữ âm mong muốn: mangeons có /ʒ/ và guitare có /g/.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Học trước: nhìn chữ tiếp theo
Cách viếtVí dụÂmĐiểm cần chú ý
ga, go, gugarder /gaʁde//g/Giống phụ âm đầu trong từ tiếng Anh “go”.
ge, gigeste /ʒɛst//ʒ/Giống phụ âm giữa trong từ tiếng Anh “measure”.
ge trước a hoặc omangeait /mɑ̃ʒɛ/; mangeons /mɑ̃ʒɔ̃//ʒ/Chữ e giữ phụ âm mềm; không thêm âm tiết.
gu trước e hoặc iguerre /gɛʁ/; guitare /gitaʁ//g/Chữ u giữ phụ âm cứng; ở đây không thêm nguyên âm.

g thay đổi thế nào trong động từ như manger?

nous mangeons → je mangeaischúng tôi ăn → tôi thường ăn trước đây

Trọng tâm: Giữ e trước o và a.

Nous mangeons ensemble.
Chúng tôi ăn cùng nhau.

Je mangeais chez ma grand-mère.
Trước đây tôi thường ăn ở nhà bà.

nous mangeons → nous mangionschúng tôi ăn → chúng tôi thường ăn trước đây

Trọng tâm: Trước i, g đã có âm /ʒ/: không cần e hỗ trợ.

Nous mangions des crêpes le dimanche.
Trước đây chúng tôi thường ăn bánh kếp vào Chủ nhật.

Các thay đổi chính tả tương tự xuất hiện với nager: nous nageons, je nageais, nous nagions. Đọc đuôi trước khi chọn g hoặc ge. Phụ âm vẫn là /ʒ/ ở các dạng này; đuôi thể hiện thì và ngôi.

Hai đồ vật có /g/ và hai đồ vật có /ʒ/

Trong bague /bag/ và guitare /gitaʁ/, u là chữ hỗ trợ chính tả. Trong bougie /buʒi/, g đứng ngay trước i, nên có âm /ʒ/. Nhớ riêng ví dụ aiguë /egy/: u cuối được phát âm. Bạn cũng sẽ gặp cách viết được chấp nhận aigüe.

Hoàn thành từng từ hoặc dạng động từ

1 · Giữ /ʒ/ trong động từ

  1. Aujourd’hui, nous ensemble. (manger · hiện tại)
  2. Quand j’étais enfant, je chez ma grand-mère. (manger · imparfait)
  3. À cette époque, nous des crêpes le dimanche. (manger · imparfait)
  4. En ce moment, nous dans la piscine. (nager · hiện tại)
  5. Avant, je tous les matins. (nager · imparfait)
  6. L’été dernier, nous chaque jour. (nager · imparfait)

2 · Chọn đồ vật theo nghĩa đã dịch

  1. Il joue de la . (đàn guitar)
  2. Elle porte une en argent. (nhẫn)