Luyện chia động từ

Lập gérondif tiếng Pháp: luyện thân nous và ngoại lệ

Tạo en parlant, en finissant và en prenant từ dạng nous hiện tại. Luyện thay đổi cách viết, ba ngoại lệ và đại từ phản thân.

Tóm tắt

Với đa số động từ, lấy dạng nous hiện tại, bỏ -ons và thêm -ant, rồi đặt en trước nó: nous parlons → en parlant. Học ba ngoại lệ: en ayant, en étant, en sachant. Phân từ giữ nguyên ở mọi ngôi.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Hai người bạn trò chuyện khi đi bộ trên con đường ven sông yên tĩnh ở Pháp.
Một cuộc đi dạo chung minh họa en parlant. Minh họa: Atelier
Xem trước: bắt đầu từ đúng dạng nous
Động từ nguyên mẫuNous ở hiện tạiGérondif
parlerparlonsen parlant
finirfinissonsen finissant
partirpartonsen partant
prendreprenonsen prenant
fairefaisonsen faisant
mangermangeonsen mangeant
commencercommençonsen commençant
étudierétudionsen étudiant

-iss- trong finissant đến từ finissons. Nó thuộc thân động từ đó; partir cho partant. Giữ cách viết bảo toàn âm trong mangeant và commençant: e giữ âm mềm của g, còn dấu móc dưới giữ âm mềm của c trước a.

en ayant / en étant / en sachantcó / là / biết

Trọng tâm: ba phân từ ngoại lệ

Il a accepté en sachant que le délai était court.
Anh ấy đồng ý dù biết thời hạn rất ngắn.

en me levant / en nous levanttrong khi thức dậy: tôi / chúng tôi

Trọng tâm: đại từ phản thân thay đổi theo chủ ngữ

Nous discutons en nous promenant.
Chúng tôi trò chuyện khi đi bộ.

Đại từ đứng đâu với gérondif?

Một phân từ, năm đại từ phản thân
Chủ ngữGérondif
jeen me préparant
tuen te préparant
il / elle / ils / ellesen se préparant
nousen nous préparant
vousen vous préparant

En vẫn viết rời trước nguyên âm: en écoutant. Với động từ phản thân, lược âm đại từ khi cần: en m’habillant. Trong elles avancent en parlant, chủ ngữ giống cái số nhiều vẫn để parlant không đổi. gérondif là một dạng động từ, nên không nhận -e giống cái hay -s số nhiều.

Đầu tiên nhập cả gérondif, gồm en. Trong phần câu, chỉ nhập phân từ hoặc đại từ cộng phân từ còn thiếu; en đã có sẵn. Dấu, dấu móc dưới và thân động từ đều cần chính xác.

1 · Viết en + phân từ

  • parler
  • finir
  • partir
  • manger
  • commencer
  • avoir
  • être
  • savoir

2 · Giữ thân; chọn đại từ

  1. Elle révise en la radio. (écouter)
  2. Nous discutons en . (se promener)
  3. Je réfléchis en . (s’habiller)
  4. Elles ont appris en des erreurs. (faire)

Gérondif hay hiện tại phân từ?

Les personnes attendant dehors peuvent entrer.

Những người đang đợi ngoài kia có thể vào.

Ở đây, hiện tại phân từ không kèm từ đứng trước miêu tả những người đó. gérondif bổ sung hoàn cảnh cho hành động; nó có en. Bài liên quan về hiện tại phân từ tìm hiểu sự khác biệt này.