Luyện chia động từ
Câu mệnh lệnh phủ định tiếng Pháp: đổi ferme thành ne ferme pas
Đổi mười hai câu mệnh lệnh tiếng Pháp sang phủ định đầy đủ trong văn viết. Luyện ne… pas, lược âm và đại từ, giữ nguyên người nhận tu, nous hoặc vous.
- A2
- 12 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Đặt ne và pas quanh động từ mệnh lệnh: Ferme la porte → Ne ferme pas la porte. Giữ nguyên người nhận và dạng mệnh lệnh. Nếu có đại từ, chuyển ra trước động từ: Ferme-la → Ne la ferme pas.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học
| Người nhận lời yêu cầu | Hãy làm | Đừng làm |
|---|---|---|
| tu | Parle. | Ne parle pas. |
| nous | Prenons ce train. | Ne prenons pas ce train. |
| vous | Entrez. | N’entrez pas. |
Ne thành n’ trước nguyên âm: n’entre pas, n’attendez pas. Dạng phủ định giữ đuôi mệnh lệnh thông thường: finis → ne finis pas, fais → ne fais pas. Động từ -er có quy tắc giữ dạng số ít thông thường không có s cuối: ne regarde pas.
Bốn vật tại quầy dịch vụ
Tìm:
Đại từ đứng ở đâu trong câu mệnh lệnh phủ định?
| Khẳng định | Phủ định | Thay đổi |
|---|---|---|
| Parle-lui. | Ne lui parle pas. | lui chuyển ra trước động từ |
| Repose-toi. | Ne te repose pas. | toi thành te |
| Vas-y. | N’y va pas. | y chuyển vị trí; bỏ s đã thêm |
Lệnh cấm hay sự lựa chọn?
Ne signez pas ici.Đừng ký ở đây.
Trọng tâm: hướng dẫn tránh ký tại vị trí này
Ne signez pas ici. Signez en bas de la page.
Đừng ký ở đây. Hãy ký cuối trang.
Vous n’avez pas besoin de signer.Bạn không cần ký.
Trọng tâm: việc ký không cần thiết
Vous n’avez pas besoin de signer ce document.
Bạn không cần ký tài liệu này.
Viết cả câu mệnh lệnh phủ định vào mỗi chỗ trống. Dùng đủ hai phần của phủ định trong văn viết. Giữ tu, nous hoặc vous là đối tượng được hiểu ngầm, và giữ nguyên tân ngữ. Chấp nhận dấu nháy đơn thẳng hoặc cong.
1 · Tám câu mệnh lệnh: giữ nguyên ngôi
- Ferme la porte. → (tu)
- Signez ici. → (vous)
- Prenons ce dossier. → (nous)
- Entre. → (tu)
- Attendez ici. → (vous)
- Finis ce travail. → (tu)
- Fais une copie. → (tu: une thành de)
- Ouvre cette enveloppe. → (tu)
2 · Bốn câu mệnh lệnh: chuyển đại từ
- Regarde-le. → (tu)
- Parlez-lui. → (vous)
- Dépêche-toi. → (tu)
- Vas-y. → (tu)
Biển báo có thể dùng ne pas + động từ nguyên mẫu: Ne pas entrer. Hướng dẫn bằng lời cho người bạn gọi là vous thì dùng thức mệnh lệnh. Trong bài luyện, mỗi gợi ý nêu ngôi cần dùng để bạn giữ nguyên dạng đó.