Luyện chia động từ
Luyện quá khứ gần và bước tiếp theo tiếng Pháp: viens de hay vais?
Viết lại gợi ý trạng thái công việc với venir de cho việc vừa xong và aller cho việc dự định làm tiếp. Giữ người, động từ nguyên mẫu và thứ tự sự kiện.
- A2
- 12 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Dùng venir de + động từ nguyên mẫu cho việc vừa xảy ra và aller + động từ nguyên mẫu cho hành động dự định tiếp theo: Je viens de terminer. Je vais partir. Giữ việc đã xong trước, bước tiếp theo sau.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Je viens de signer.Tôi vừa ký.
Trọng tâm: hành động đã hoàn tất
venir au présent + de + infinitif
Nous venons de remplir le dossier.
Chúng tôi vừa điền xong hồ sơ.
Je vais signer.Tôi sắp ký.
Trọng tâm: hành động là bước dự định tiếp theo
aller au présent + infinitif
Nous allons envoyer le dossier.
Chúng tôi sắp gửi hồ sơ.
| Chủ ngữ | Vừa hoàn tất | Bước tiếp theo |
|---|---|---|
| je | viens de | vais |
| tu | viens de | vas |
| il / elle / on | vient de | va |
| nous | venons de | allons |
| vous | venez de | allez |
| ils / elles | viennent de | vont |
Elle vient d’appeler le guichet. Elle va préparer son dossier.
Cô ấy vừa gọi cho quầy tiếp nhận. Cô ấy sắp chuẩn bị hồ sơ.
Trước nguyên âm, de thành d’. Cả hai hành động chính đều dùng động từ nguyên mẫu: appeler, préparer.
Việc cần làm tiếp theo
Tìm:
Mỗi gợi ý cho hai động từ nguyên mẫu theo thứ tự. “Xong” nghĩa là vừa hoàn tất; “tiếp theo” nghĩa là dự định hiện tại. Viết hai câu, lặp chủ ngữ đã nêu. Giữ mọi tân ngữ và từ sở hữu trong gợi ý. Phần đầu chỉ hoàn thành cụm động từ thiếu. Phần hai viết đầy đủ cả hai câu, với venir de trước và aller sau.
1 · Đọc trạng thái công việc
- Xong: terminer · Je le travail. (vừa hoàn tất)
- Tiếp theo: partir · Je . (dự định tiếp theo)
- Xong: envoyer · Nous le message. (de trước nguyên âm)
- Tiếp theo: attendre · Nous la réponse. (không có de sau aller)
2 · Xong trước, tiếp theo sau: viết cả hai câu
- Je · xong: remplir le formulaire · tiếp theo: signer le formulaire → (lặp je)
- Tu · xong: vérifier l’adresse · tiếp theo: envoyer le colis → (lặp tu)
- Elle · xong: imprimer le dossier · tiếp theo: déposer le dossier → (lặp elle)
- Nous · xong: réserver les billets · tiếp theo: préparer les valises → (lặp nous)
- Vous · xong: ouvrir l’enveloppe · tiếp theo: lire la lettre → (lặp vous)
- Ils · xong: payer la facture · tiếp theo: demander un reçu → (lặp ils)
- Je · xong: acheter les légumes · tiếp theo: préparer la soupe → (lặp je)
- Elles · xong: terminer la réunion · tiếp theo: appeler le client → (lặp elles)