Tranh tình huống

Từ vựng sân chơi tiếng Pháp: gọi tên thiết bị

Khám phá sân chơi Pháp: le toboggan, la balançoire, le tourniquet, le bac à sable, la cage à grimper. Chạm từng mục rồi chơi Tìm đồ. Có mẫu câu dành cho cha mẹ.

Tóm tắt

Trong l'aire de jeux (sân chơi) có le toboggan (cầu trượt), la balançoire (xích đu), le tourniquet (mâm xoay), le bac à sable (hố cát), la cage à grimper (khung leo trèo) và le jeu à ressort (thú nhún lò xo).

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Sân chơi công cộng Pháp nhiều cây xanh có cầu trượt, xích đu, hố cát và khung leo trèo đơn giản, cha mẹ trông trẻ nhỏ.
Buổi đi công viên giới thiệu l’aire de jeux. Minh họa: Atelier

Khám phá sân chơi: chạm một vị trí rồi chơi Tìm đồ

Sân chơi công cộng nhiều màu sắc trong công viên Pháp nhìn từ ghế dài: cầu trượt, hai xích đu, mâm xoay, hố cát có đồ chơi, khung leo trèo với lưới, một lò xo

Cha mẹ Pháp nói gì ở sân chơi?

Mẫu câu ở sân chơi
Tiếng PhápTiếng Việt
Fais attention !Cẩn thận nhé!
Chacun son tour.Lần lượt từng người nhé.
Tiens-toi bien !Bám chắc nhé!
On rentre dans cinq minutes.Năm phút nữa mình về nhà.
Tu veux que je te pousse ?Con có muốn bố/mẹ đẩy không?

Động từ về sân chơi dành cho trẻ: glisser (trượt), se balancer (đu), grimper (leo), creuser (đào) và tourner (xoay). Jouer à cache-cache là chơi trốn tìm, còn jouer à chat là chơi đuổi bắt.

Sân chơi Pháp thường có biển ghi độ tuổi (de 2 à 8 ans) và quy định trẻ phải có người giám sát (sous la surveillance d'un adulte). Nhiều nơi có hàng rào và cổng cần đóng lại sau khi vào; chó không được vào trong.

Câu 1Không cần tài khoản
La balançoire là…

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

xích đu. Se balancer là đu.

Câu 2Không cần tài khoản
“Lần lượt từng người nhé.”

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Chacun son tour.. Chacun son tour: mỗi người một lượt.

Câu 3Không cần tài khoản
Trẻ nhỏ đào cát ở đâu?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

dans le bac à sable. Le bac à sable là hố cát.