Bài trắc nghiệm

Bài trắc nghiệm chính tả tiếng Pháp: a hay à, ou hay où, et hay est

Mười hai câu hỏi về các từ đồng âm tiếng Pháp a/à, ou/où, et/est, son/sont. Dùng phép thay thế đơn giản để luôn chọn đúng cách viết.

Tóm tắt

Dùng phép thử thay thế. a có thể đổi thành avait (là động từ avoir); à thì không. ou có thể đổi thành ou bien; où hỏi hoặc chỉ nơi chốn. est có thể đổi thành était; et thành et puis. sont thành étaient; son thành mon.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Hai chiếc chìa khóa đơn giản trên bàn bếp Pháp cạnh túi mua sắm xanh đang mở, bố cục thoáng, không người hay chữ.
Chìa khóa tạo bối cảnh cho dans le sac ou sur la table ?. Minh họa: Atelier
Đọc trước: các phép thử thay thế
CặpThay thếVí dụ
a / àa → avaitIl a faim. / Il va à Paris.
ou / oùou → ou bienThé ou café ? / Où vas-tu ?
et / estest → étaitElle est là. / Toi et moi.
son / sontsont → étaientIls sont prêts. / Son livre.
  1. Câu 1Không cần tài khoản
    Elle ___ deux enfants.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    a. Thử thay: elle avait deux enfants hợp lý, nên là động từ a.

  2. Câu 2Không cần tài khoản
    On se retrouve ___ huit heures.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    à. Avait huit heures vô nghĩa: đây là giới từ à.

  3. Câu 3Không cần tài khoản
    Tu préfères la mer ___ la montagne ?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    ou. Ou bien dùng được: đó là lựa chọn, nên dùng ou.

  4. Câu 4Không cần tài khoản
    La ville ___ je suis né est petite.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    où. Chỉ nơi chốn: où.

  5. Câu 5Không cần tài khoản
    Le café ___ fermé le lundi.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    est. Le café était fermé hợp lý: đây là động từ est.

  6. Câu 6Không cần tài khoản
    Paul ___ Marie arrivent ce soir.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    et. Et puis dùng được: nối hai tên.

  7. Câu 7Không cần tài khoản
    Mes parents ___ en vacances.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    sont. Étaient en vacances hợp lý: đây là động từ sont.

  8. Câu 8Không cần tài khoản
    Il cherche ___ téléphone.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    son. Mon téléphone dùng được: đây là từ sở hữu son.

  9. Câu 9Không cần tài khoản
    C'___ difficile, mais c'___ possible.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    est … est. C'était… c'était dùng được ở cả hai chỗ.

  10. Câu 10Không cần tài khoản
    Il ___ oublié ses clés ___ la maison.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    a … à. Đầu tiên a (động từ, avait oublié), sau đó à (giới từ).

  11. Question 11Không cần tài khoản
    ___ est la gare ?

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    Où. Câu hỏi về nơi chốn dùng où.

  12. Question 12Không cần tài khoản
    Elle a pris ___ sac ___ elle est partie.

    Chọn một đáp án.

    Đáp án và giải thích

    son … et. Son sac (sở hữu), rồi et (và).

Khi nào viết a hay à, ou hay où, et hay est?

Các cặp này phát âm giống nhau, nên trẻ Pháp học phép thử thay thế từ tiểu học. Dấu trên à và où không thể bỏ: ou không dấu nghĩa là "hoặc", và thiếu dấu sẽ đổi nghĩa. Trong cả tiếng Pháp, chỉ où có chữ ù hiếm gặp.

Où est-ce que tu as mis la clé ? Dans le sac ou sur la table ?

Bạn để chìa khóa ở đâu? Trong túi hay trên bàn?