L'intrus
Tìm từ khác loại: họ từ tiếng Pháp
Fleur, fleuriste, fleurir… fleuve? Ba từ chung gốc, một từ chỉ giống bề ngoài. Tìm từ giả trong tám họ từ tiếng Pháp.
- A2
- 8 hàng
- Tìm từ khác loại
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Tiếng Pháp tạo họ từ từ một gốc: la fleur → fleurir, le fleuriste; la dent → le dentiste, dentaire. Nhận ra gốc giúp đoán từ mới, nhưng chú ý từ chỉ giống âm hoặc hình thức: le fleuve (sông) không liên quan gì đến hoa, còn la mère (mẹ) không phải la mer (biển).
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Chạm vào từ khác loại ở mỗi hàng.
La mère (mẹ) chỉ đồng âm với la mer (biển). Marin và maritime là từ về biển.
Jouer (chơi) không liên quan. Le journal ban đầu là báo hằng ngày.
Terrible bắt nguồn từ terreur (sợ hãi), không phải terre (đất).
Livrer (giao hàng) chỉ giống bề ngoài. Librairie và libraire bắt nguồn từ từ Latinh chỉ sách, như livre.
Danser chỉ có âm gần giống. Dentiste, dentaire bắt nguồn từ dent (răng).
Le champ (cánh đồng) đồng âm với le chant (bài hát) nhưng không liên quan.
Le matin (buổi sáng) không phải từ về bàn tay. Manuel, manucure bắt nguồn từ manus tiếng Latinh.
Le fleuve (sông) không liên quan đến la fleur (hoa).
Họ từ tiếng Pháp là gì?
Hậu tố cho biết loại từ: -eur / -euse và -iste tạo từ chỉ người (chanteur, fleuriste), -erie chỉ cửa hàng (boulangerie, librairie), -aire hoặc -al tạo tính từ (dentaire, maritime).
| Hậu tố | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| -eur / -euse | người làm việc gì | le chanteur |
| -iste | nghề | le fleuriste |
| -erie | cửa hàng hoặc địa điểm | la boulangerie |
| -aire | tính từ | dentaire |
- le librairiela librairie
Cửa hàng đuôi -erie là giống cái.
- un chanteur (for a woman)une chanteuse
-eur → -euse.