Luyện chia động từ

Bài tập giờ mở cửa tiếng Pháp: nói cửa hàng mở, đóng lúc nào

Đổi lịch tiếng Pháp thành câu: la boulangerie ouvre à 7h et ferme à 13h, fermé le lundi, ouvert du mardi au samedi. Gõ đáp án có kiểm tra.

Tóm tắt

Dùng ouvrir và fermer: Le magasin ouvre à neuf heures et ferme à dix-neuf heures. Với ngày, dùng du mardi au samedi; với ngày nghỉ thường lệ, fermé le lundi. Để hỏi: Vous ouvrez à quelle heure ? Vous fermez à quelle heure ?

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Chủ tiệm bánh mở cửa chớp trong ánh sáng buổi sáng.
Mô tả khi nào la boulangerie ouvre. Minh họa: Atelier
Học trước: các động từ
ouvrirfermer
il / elleouvreferme
nousouvronsfermons
vousouvrezfermez
ils / ellesouvrentferment

1 · Viết từ còn thiếu

  1. Boulangerie · 7h–13h → La boulangerie ouvre à sept heures et à treize heures. (đóng)
  2. Pharmacie · mar.–sam. → La pharmacie est ouverte du mardi samedi. (đến)
  3. Musée · fermé lun. → Le musée est le lundi. (đã đóng)
  4. Poste · 9h → La poste à neuf heures. (mở)
  5. Les magasins · 10h → Les magasins à dix heures. (mở, số nhiều)
  6. Nous · 19h → Nous à dix-neuf heures. (đóng, nous)
  7. Café · 8h–minuit → Le café ouvre à huit heures et ferme à . (nửa đêm)
  8. Banque · 12h–14h → La banque est fermée entre midi et . (2 giờ chiều)

Dùng ouvert và fermé thế nào?

Ouvert và fermé còn là tính từ có sự hòa hợp: la pharmacie est ouverte, les magasins sont fermés. Trên biển bạn sẽ thấy riêng Ouvert, Fermé và Ouvert 7j/7 (mở bảy ngày một tuần). Với nghỉ trưa: fermé entre midi et deux.

Giờ cửa hàng ở Pháp viết theo hệ 24 giờ, nhưng khi nói người ta thường chuyển sang hệ 12 giờ: on ferme à sept heures cho 19h. En continu hoặc sans interruption nghĩa là không nghỉ trưa.

Au téléphone
  1. Vous

    Bonjour, vous êtes ouverts le dimanche ?

    Xin chào, cửa hàng có mở Chủ nhật không?

  2. Magasin

    Oui, le dimanche matin, de neuf heures à midi.

    Có, sáng Chủ nhật, từ chín đến mười hai giờ.

  3. Vous

    Et en semaine, vous fermez à quelle heure ?

    Còn trong tuần, mấy giờ đóng cửa?

  4. Magasin

    À dix-neuf heures trente, sauf le lundi : on est fermés toute la journée.

    Bảy giờ rưỡi, trừ thứ Hai: chúng tôi nghỉ cả ngày.

Câu 1Không cần tài khoản
“Bảo tàng đóng cửa vào thứ Ba.”

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Le musée est fermé le mardi.. Nghỉ thường lệ: le + ngày.

Câu 2Không cần tài khoản
“Các cửa hàng mở lúc mười giờ.”

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Les magasins ouvrent à dix heures.. Chủ ngữ số nhiều: ouvrent.