Tranh tình huống
Từ vựng hành lang trường học tiếng Pháp: khám phá ngoài lớp học
Khám phá mười từ tiếng Pháp về khu vực, đồ dùng và biển ở hành lang trường học, rồi giúp khách tìm văn phòng, nhà vệ sinh và cầu thang qua câu hỏi đơn giản.
- A1
- 10 things to find
- Chạm để khám phá
- Trò chơi tìm đồ
- Học nội dung này trong vở A1 →
Tóm tắt
Trong hành lang trường học, le secrétariat là văn phòng trường, les toilettes là nhà vệ sinh và l’escalier là cầu thang. Hỏi Où est le secrétariat ? cho một nơi và Où sont les toilettes ? với số nhiều. Chạm vào các khu vực trước khi giúp khách.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Tìm mười điểm dọc hành lang
Tìm:

| Câu hỏi | Ý nghĩa |
|---|---|
| Où est le secrétariat ? | Văn phòng trường ở đâu? |
| Où sont les toilettes ? | Nhà vệ sinh ở đâu? |
| C’est à quel étage ? | Ở tầng mấy? |
| C’est au fond ? | Có phải ở cuối không? |
Une visite à l’école
Une visiteuse entre dans le couloir. Elle cherche le secrétariat. Un élève montre la fenêtre à gauche. « C’est ici, madame. Vous pouvez attendre sur le banc. » La visiteuse regarde ensuite le panneau d’affichage. Elle demande : « Et la bibliothèque, c’est où ? » L’élève répond : « Continuez tout droit. Elle est en face de la fontaine à eau. » La visiteuse remercie l’élève et garde son sac avec elle.
Một khách bước vào hành lang. Bà đang tìm văn phòng trường. Học sinh chỉ ô cửa bên trái. “Ở đây ạ. Cô có thể ngồi đợi trên ghế.” Khách nhìn bảng tin rồi hỏi: “Còn thư viện ở đâu?” Học sinh đáp: “Cứ đi thẳng ạ. Thư viện đối diện vòi nước uống.” Khách cảm ơn học sinh và giữ túi bên mình.
à gauche: bên trái; tout droit: thẳng phía trước.
Les casiers là giống đực số nhiều, còn les toilettes là giống cái số nhiều; cả hai dùng sont. Với cầu thang, học un escalier để nhớ rõ giống khi gặp l’escalier. Au fond chỉ đầu xa của hành lang.