Luyện chia động từ
Nettoyer, laver, rincer: luyện động từ làm sạch tiếng Pháp
Lau bàn, giặt áo và tráng cốc. Học ba động từ qua thẻ hình, mẫu chính tả và mười hai chỗ trống ngắn ở hiện tại.
- A2
- 12 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Nettoyer nghĩa là làm sạch nói chung; laver là rửa hoặc giặt, thường bằng nước; rincer nghĩa là tráng hoặc xả lại, chẳng hạn để hết xà phòng. Một chiếc cốc có thể trải qua cả ba: làm sạch bằng cách rửa, rồi tráng.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

nettoyerlàm sạch
Trọng tâm: loại bỏ chất bẩn; công việc nói chung
nettoyer + đồ vật
Je nettoie la table après le repas.
Tôi lau bàn sau bữa ăn.
laverrửa / giặt
Trọng tâm: rửa hoặc giặt đồ vật
laver + đồ vật
Elle lave les tasses avec une éponge.
Cô ấy rửa cốc bằng miếng bọt biển.
rincertráng / xả lại
Trọng tâm: cho nước chảy qua, thường để loại xà phòng hoặc cặn
rincer + đồ vật
Il rince les tasses pour enlever le savon.
Anh ấy tráng cốc để hết xà phòng.
Sáu đồ vật hằng ngày: học tên
Tìm:
| Chủ ngữ | nettoyer | laver | rincer |
|---|---|---|---|
| je | nettoie | lave | rince |
| nous | nettoyons | lavons | rinçons |
| ils / elles | nettoient | lavent | rincent |
Trong nettoyer, y đổi thành i trước đuôi câm: je nettoie, ils nettoient. Giữ y trong nous nettoyons và vous nettoyez. Trong nous rinçons, dấu móc dưới giữ âm mềm trước o. Trước e, chữ c thường đã có âm đó: je rince, vous rincez.
Je me lave les mains avant de manger.
Tôi rửa tay trước khi ăn.
Với tay của mình, dùng se laver les mains: đại từ phản thân xác định tay thuộc về ai. Với áo của người khác hoặc bát đĩa, chỉ dùng laver. Faire la vaisselle nghĩa là rửa bát đĩa; faire la lessive nghĩa là giặt quần áo.
Phân biệt nettoyer, laver và rincer thế nào?
1 · Sáu dạng: chỉ nhập động từ
- je · nettoyer
- nous · nettoyer
- elles · nettoyer
- nous · rincer
- vous · rincer
- elle · laver
2 · Sáu câu về việc nhà
- Après le repas, je la table. (nettoyer)
- Nous les assiettes avec une éponge. (laver)
- Nous les verres pour enlever le savon. (rincer)
- Elles la cuisine ensemble. (nettoyer)
- Vous vous les mains avant de manger. (se laver)
- Tu cette tasse avant de la ranger. (rincer)