Essuyer hay sécher? Lau, làm khô và để khô
Chọn essuyer hoặc sécher cho bát đĩa, tay và đồ giặt. So sánh lau với để khô tự nhiên, xem dạng chia ở thì hiện tại và thử trả lời bốn câu hỏi.
Tóm tắt
Essuyer nghĩa là lau, thường bằng giẻ hoặc khăn; sécher nghĩa là làm khô hoặc trở nên khô. Bạn có thể essuyer un verre để lau khô cốc bằng khăn lau bát đĩa, hoặc laisser sécher un verre để cốc tự khô.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học
Bạn đang cầm khăn, hay nước đang bay hơi?
essuyerlau; lau khô
Trọng tâm: động tác lau
essuyer + đồ vật
J’essuie la table avec un chiffon.
Tôi đang lau bàn bằng giẻ.
Tu essuies les verres avec un torchon ?
Bạn đang lau khô cốc bằng khăn lau bát đĩa à?
sécherlàm khô; trở nên khô
Trọng tâm: sự mất đi độ ẩm
sécher + đồ vật / đồ vật + sèche
Elle sèche ses cheveux avec un sèche-cheveux.
Cô ấy đang sấy tóc bằng máy sấy.
Le linge sèche dehors.
Đồ giặt đang khô dần ngoài trời.
Hai động từ có thể diễn tả cùng một việc: J’essuie le bol avec un torchon và Je sèche le bol avec un torchon đều dùng được. Câu đầu nói đến động tác lau; câu sau nói đến việc làm khô. Với đồ giặt trên dây phơi, dùng Le linge sèche hoặc Je fais sécher le linge.
Bạn đang dùng gì?
Tìm:
essuyer và sécher khác nhau thế nào?
- Lina
J’ai fini de laver les verres. Tu peux les essuyer ?
Tôi rửa cốc xong rồi. Bạn lau khô giúp nhé?
- Max
Oui. Où est le torchon ?
Ừ. Khăn lau bát đĩa đâu?
- Lina
À côté de l’évier. Pour les assiettes, on les laisse sécher.
Cạnh bồn rửa. Còn đĩa thì cứ để tự khô.
- Max
D’accord. Ce verre est propre, mais il est encore mouillé.
Được. Cốc này sạch rồi nhưng vẫn còn ướt.
- Lina
Essuie-le encore un peu avant de le ranger.
Lau thêm cho khô rồi hãy cất đi.
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt | Câu cho bạn biết điều gì |
|---|---|---|
| Le torchon sèche. | Khăn lau bát đĩa đang khô dần. | Một quá trình: sèche là động từ. |
| Le torchon est sec. | Khăn lau bát đĩa đã khô. | Một trạng thái: sec là giống đực. |
| La serviette sèche. | Chiếc khăn đang khô dần. | Một quá trình: sèche là động từ. |
| La serviette est sèche. | Chiếc khăn đã khô. | Một trạng thái: sèche là giống cái. |
Khi nói về tay mình, dùng Je m’essuie les mains hoặc Je me sèche les mains. Đại từ phản thân cho biết tay của ai, nên mạo từ thường dùng là les. Thêm avec une serviette để nói bạn dùng khăn.
| Chủ ngữ | essuyer | sécher |
|---|---|---|
| je / j’ | essuie | sèche |
| tu | essuies | sèches |
| il / elle / on | essuie | sèche |
| nous | essuyons | séchons |
| vous | essuyez | séchez |
| ils / elles | essuient | sèchent |