Danh sách từ vựng

Morceau hay pièce? Từ tiếng Pháp chỉ phần ăn, bộ phận và mảnh

Gọi tên miếng bánh, mảnh ghép, đồng xu và bản nhạc. Học morceau và pièce qua hình ảnh, cụm hữu ích và bài trắc nghiệm ngắn.

Tóm tắt

Dùng un morceau cho phần hoặc mảnh: un morceau de pain. Dùng une pièce cho bộ phận hoặc món riêng: une pièce du puzzle, une pièce de monnaie. Âm nhạc là trường hợp trùng nghĩa hữu ích: un morceau de musique có thể là bản nhạc hoặc bài nhạc trọn vẹn.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Miếng bánh mì xé trên đĩa cạnh ổ bánh đặt trên thớt gỗ.
Phần bánh là un morceau de pain. Minh họa: Atelier

Sáu hình: một phần hay món riêng?

Phần và mảnh · un morceau, des morceaux

un morceau de fromagemmiếng phô maiJe coupe un morceau de fromage pour chacun.
en morceauxthành các mảnhLa tasse est tombée et elle est en morceaux.
couper en morceauxcắt thành miếngElle coupe la pomme en morceaux.

Đơn vị riêng · une pièce, des pièces

une pièce de monnaiefmột đồng xuTu as une pièce de deux euros ?
une pièce de rechangefphụ tùngCette pièce de rechange appartient au moteur.
une pièce de la maisonfphòng trong nhàCette pièce sert de bureau.

Âm nhạc và sân khấu

un morceau de musiquembản nhạc; bài nhạcJ’écoute mon morceau de musique préféré.
une pièce musicalefnhạc phẩmElle joue une pièce musicale au piano.
une pièce de théâtrefvở kịchNous allons voir une pièce de théâtre samedi.

Sự khác nhau giữa morceau và pièce là gì?

La pièce du puzzle est cassée en deux morceaux.

Mảnh ghép bị vỡ làm hai mảnh.

Trước khi vỡ, đồ ghép hình có một bộ phận định hình: une pièce. Sau khi vỡ, bạn đếm được các mảnh: deux morceaux. Một morceau cũng có thể được cố ý cắt gọn, như bánh. Chỉ kích thước và độ gọn không quyết định chọn từ nào.

Kiểm tra mạo từ và số nhiều
Số ítSố nhiềuTiếng Việt
un morceaudes morceauxmột mảnh / các mảnh
une piècedes piècesmột bộ phận, đồng xu, phòng hoặc tác phẩm / nhiều món như vậy
Câu 1Không cần tài khoản
Xin một phần phô mai.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

un morceau de fromage. Cụm thông thường chỉ phần ăn là un morceau de fromage.

Câu 2Không cần tài khoản
Cụm nào nghĩa là vở kịch?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

une pièce de théâtre. Une pièce de théâtre là tác phẩm sân khấu trọn vẹn.

Câu 3Không cần tài khoản
Cụm un morceau de musique có nhất thiết chỉ trích đoạn không?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Không, có thể là bản nhạc hoặc bài nhạc trọn vẹn.. Trong âm nhạc, morceau có thể gọi cả tác phẩm hoặc bài nhạc.