Tranh tình huống

Campagne hay champs: khám phá miền quê nước Pháp

Khám phá cảnh nông thôn để phân biệt la campagne với les champs. Học cách nói cánh đồng lúa mì, ngôi làng và nghĩa riêng “chiến dịch”, rồi kiểm tra lựa chọn.

Tóm tắt

La campagne là miền quê: toàn bộ khung cảnh nông thôn. Un champ là một cánh đồng; les champs là các cánh đồng trong khung cảnh đó. Nói habiter à la campagne để chỉ sống ở nông thôn và un champ de blé để chỉ cánh đồng lúa mì.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Miền quê Pháp đồi thoai thoải, có đồng lúa mì vàng, hàng rào cây, nhà nông trại và làng nhà đá.
Các champs là một phần của campagne rộng lớn hơn. Minh họa: Atelier

Tìm các chi tiết trong phong cảnh nông thôn này

Phong cảnh nông thôn Pháp nhìn từ sườn đồi thấp: đồng lúa mì vàng bên trái, đồng ngô xanh bên phải, làng nhà đá nhỏ ở khoảng
Khung cảnh và những gì bên trong
Tiếng PhápTiếng ViệtTừ gọi tên gì
à la campagneở miền quêkhung cảnh rộng
dans un champtrong một cánh đồngmột khu đất
des champs de blécác cánh đồng lúa mìnhiều khu đất canh tác
une région ruralevùng nông thôntính từ mô tả khu vực
Un week-end chez des amis
  1. Camille

    Vous habitez à la campagne ?

    Bạn sống ở nông thôn…

  2. Jo

    Oui, dans le village derrière les champs.

    Đúng, trong ngôi làng sau những cánh đồng.

  3. Camille

    Vous travaillez à la ferme ?

    Bạn làm việc ở nông trại à?

  4. Jo

    Non, je travaille à la bibliothèque du village.

    Không, tôi làm ở thư viện làng.

Từ campagne có nghĩa là chiến dịch hay miền quê?

L’association lance une campagne de sensibilisation au tri des déchets dans le village.

Hội đang phát động chiến dịch nâng cao nhận thức về phân loại rác trong làng.

Ở đây, une campagne chỉ một chuỗi hoạt động có tổ chức. Nghĩa này cũng xuất hiện trong une campagne publicitaire (chiến dịch quảng cáo) và une campagne électorale (chiến dịch tranh cử). Các từ sau campagne cho biết nghĩa nào phù hợp.

Remplissez le champ « Adresse » sur le formulaire.

Điền trường “Địa chỉ” trên mẫu đơn.

Mẫu đơn cũng có thể có un champ. Ở đây, từ này chỉ ô để điền thông tin.

Câu 1Không cần tài khoản
Hoàn thành câu “Chúng tôi sống ở nông thôn.”Nous habitons ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

à la campagne. Cụm chỉ nơi ở thường dùng là habiter à la campagne.

Câu 2Không cần tài khoản
Chọn cụm chỉ một cánh đồng lúa mì.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Un champ de blé. Un champ là số ít, giống đực; de blé chỉ loại cây trồng.

Câu 3Không cần tài khoản
Cụm une campagne publicitaire nghĩa là gì?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Chiến dịch quảng cáo. Publicitaire khiến campagne mang nghĩa về quảng cáo.