Danh sách từ vựng

Carton hay papier: từ vựng bằng hình để đóng hộp

Học giấy, bìa các tông, tờ giấy, túi và thùng chuyển nhà bằng tiếng Pháp. Thẻ hình và cảnh đóng đồ minh họa chất liệu, vật chứa và thứ bên trong, kèm bài trắc nghiệm ngắn.

Tóm tắt

Le papier là giấy; le carton là bìa các tông. Un carton cũng có thể là hộp các tông. Dùng en cho chất liệu, như une boîte en carton, và de cho thứ bên trong, như un carton de livres.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Chất liệu và số lượng

du papierm.một ít giấyIl reste du papier sur la table.
une feuille de papierf.một tờ giấyJ’écris la liste sur une feuille de papier.
du cartonm.một ít bìa các tôngIl me faut du carton pour protéger les verres.
un morceau de cartonm.miếng bìa các tôngJe découpe un morceau de carton.

Vật chứa và giấy tờ

un sac en papierm.túi giấyLe sac en papier contient des enveloppes.
une boîte en cartonf.hộp các tôngCette boîte en carton est légère.
un carton de déménagementm.thùng chuyển nhàJe ferme le carton de déménagement.
les papiers d’identitém. pl.giấy tờ tùy thânMes papiers d’identité sont dans mon sac.

Gọi tên đồ trên bàn đóng gói

Avant le déménagement
  1. Ana

    Tu as du papier pour emballer les verres ?

    Bạn có giấy để bọc cốc không?

  2. Paul

    Oui, sur la table. Et j’ai préparé trois cartons.

    Có, trên bàn. Tôi cũng chuẩn bị ba thùng rồi.

  3. Ana

    Le petit carton est pour les livres ?

    Hộp nhỏ để đựng sách à?

  4. Paul

    Oui. Je garde mes papiers d’identité avec moi.

    Đúng. Tôi giữ giấy tờ tùy thân bên mình.

Chất liệu hay thứ bên trong?
Tiếng PhápTiếng ViệtTrọng tâm
une boîte en cartonhộp các tônghộp được làm bằng gì
un carton de livreshộp sáchthứ bên trong
une feuille de papiermột tờ giấymột đơn vị của vật liệu

Papier và carton thuộc giống đực. Trong une feuille de papier, vật được đếm là feuille, thuộc giống cái. Trong les papiers d’identité, số nhiều chỉ giấy tờ. Bạn cũng có thể nghe un carton rouge chỉ thẻ đỏ trong bóng đá: cụm này gọi tên thẻ trọng tài giơ lên.

Câu 1Không cần tài khoản
Cụm nào chỉ chất liệu hộp?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Une boîte en carton. En carton nghĩa là bằng bìa các tông; de livres nêu thứ bên trong.

Câu 2Không cần tài khoản
Hoàn thành cụm “một tờ giấy”.___ feuille de papier.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Une. Feuille thuộc giống cái dù papier thuộc giống đực.

Câu 3Không cần tài khoản
Cụm nào nghĩa là giấy tờ tùy thân?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Les papiers d’identité. Les papiers d’identité là giấy tờ, không phải giấy trắng.