Bureau hay travail: bàn làm việc, văn phòng hay công việc?

Học khi nào bureau nghĩa là bàn làm việc hay văn phòng, và cách travail chỉ công việc. Thẻ hình, cuộc trò chuyện buổi sáng và bốn câu hỏi giúp bạn phân biệt rõ.

A1Bài viếtđọc trong 2 phútTrong vở A1 →

Tóm tắt

Un bureau là bàn làm việc hoặc văn phòng. Le travail là công việc: hoạt động, nhiệm vụ hoặc việc làm. Je vais au bureau nghĩa là “Tôi đang đến văn phòng”; je vais au travail nghĩa là “Tôi đang đi làm”.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Trong tiếng Pháp, bureau nghĩa là bàn làm việc, văn phòng hay công việc?

un bureaumột chiếc bàn làm việc

Trọng tâm: một món đồ nội thất

sur le bureau

Mon carnet est sur le bureau, à côté de la lampe.
Vở của tôi ở trên bàn làm việc, cạnh đèn.

le bureauvăn phòng

Trọng tâm: nơi một người làm việc

au bureau / dans le bureau de…

La réunion est dans le bureau de Madame Diallo.
Cuộc họp diễn ra trong văn phòng của bà Diallo.

le travailcông việc

Trọng tâm: hoạt động, khối lượng công việc hoặc việc làm

du travail / beaucoup de travail

J’ai beaucoup de travail ce matin.
Sáng nay tôi có nhiều việc.

Trên bàn và quanh bàn làm việc

Avant de partir
  1. Sam

    Tu vas au bureau aujourd’hui ?

    Hôm nay bạn có đến văn phòng không?

  2. Lina

    Non, je travaille à la maison.

    Không, tôi làm việc ở nhà.

  3. Sam

    Où est ton carnet ?

    Vở của bạn đâu?

  4. Lina

    Sur mon bureau. J’ai du travail pour cet après-midi.

    Trên bàn làm việc của tôi. Chiều nay tôi có việc phải làm.

Những cụm ngắn làm thay đổi nghĩa
Tiếng PhápTiếng Việt
Je cherche du travail.Tôi đang tìm việc.
J’ai un nouveau travail.Tôi có việc làm mới.
J’ai terminé ce travail.Tôi đã làm xong việc này.
Nous avons deux bureaux.Chúng tôi có hai bàn làm việc / văn phòng.

Dạng số nhiều là des bureaux. Khi từ này có thể chỉ bàn làm việc hoặc văn phòng, vị trí sẽ giúp làm rõ: sur le bureau chỉ một bề mặt; dans le bureau de Lina chỉ một căn phòng. Giáo viên, thợ xây hay nhân viên cửa hàng cũng có thể nói je vais au travail.

Câu 1Không cần tài khoản
Câu nào nói một đồ vật nằm trên bàn làm việc?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Le stylo est sur le bureau.. Sur le bureau đặt cây bút trên mặt bàn làm việc.

Câu 2Không cần tài khoản
Hoàn thành câu “Tôi có nhiều việc.”J’ai beaucoup de ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

travail. Khối lượng công việc là du travail; sau beaucoup, dùng de travail.

Câu 3Không cần tài khoản
Bạn làm ở tiệm bánh. Cụm nào nghĩa là “Tôi đang đi làm”?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Je vais au travail.. Au travail dùng được với mọi nơi làm việc, kể cả tiệm bánh.

Câu 4Không cần tài khoản
Dạng số nhiều của un bureau là gì?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

des bureaux. Danh từ tận cùng bằng -eau thường thêm -x: des bureaux.