Bureau hay travail: bàn làm việc, văn phòng hay công việc?
Học khi nào bureau nghĩa là bàn làm việc hay văn phòng, và cách travail chỉ công việc. Thẻ hình, cuộc trò chuyện buổi sáng và bốn câu hỏi giúp bạn phân biệt rõ.
Tóm tắt
Un bureau là bàn làm việc hoặc văn phòng. Le travail là công việc: hoạt động, nhiệm vụ hoặc việc làm. Je vais au bureau nghĩa là “Tôi đang đến văn phòng”; je vais au travail nghĩa là “Tôi đang đi làm”.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học
Trong tiếng Pháp, bureau nghĩa là bàn làm việc, văn phòng hay công việc?
un bureaumột chiếc bàn làm việc
Trọng tâm: một món đồ nội thất
sur le bureau
Mon carnet est sur le bureau, à côté de la lampe.
Vở của tôi ở trên bàn làm việc, cạnh đèn.
le bureauvăn phòng
Trọng tâm: nơi một người làm việc
au bureau / dans le bureau de…
La réunion est dans le bureau de Madame Diallo.
Cuộc họp diễn ra trong văn phòng của bà Diallo.
le travailcông việc
Trọng tâm: hoạt động, khối lượng công việc hoặc việc làm
du travail / beaucoup de travail
J’ai beaucoup de travail ce matin.
Sáng nay tôi có nhiều việc.
Trên bàn và quanh bàn làm việc
Tìm:
- Sam
Tu vas au bureau aujourd’hui ?
Hôm nay bạn có đến văn phòng không?
- Lina
Non, je travaille à la maison.
Không, tôi làm việc ở nhà.
- Sam
Où est ton carnet ?
Vở của bạn đâu?
- Lina
Sur mon bureau. J’ai du travail pour cet après-midi.
Trên bàn làm việc của tôi. Chiều nay tôi có việc phải làm.
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|
| Je cherche du travail. | Tôi đang tìm việc. |
| J’ai un nouveau travail. | Tôi có việc làm mới. |
| J’ai terminé ce travail. | Tôi đã làm xong việc này. |
| Nous avons deux bureaux. | Chúng tôi có hai bàn làm việc / văn phòng. |
Dạng số nhiều là des bureaux. Khi từ này có thể chỉ bàn làm việc hoặc văn phòng, vị trí sẽ giúp làm rõ: sur le bureau chỉ một bề mặt; dans le bureau de Lina chỉ một căn phòng. Giáo viên, thợ xây hay nhân viên cửa hàng cũng có thể nói je vais au travail.