Tranh tình huống

Chercher hay trouver: tìm đồ thất lạc trong căn phòng Pháp

Tìm chìa khóa, kính và sổ trong tranh tình huống. Học chercher cho quá trình tìm, trouver cho tìm thấy và je trouve để nêu ý kiến, kèm bốn câu hỏi.

Tóm tắt

Chercher nghĩa là tìm: Je cherche mes clés. Trouver nghĩa là tìm thấy: J’ai trouvé mes clés. Cả hai nhận đồ vật trực tiếp. Trouver còn diễn tả ý kiến: Je trouve ce salon agréable nghĩa là “Tôi thấy phòng khách này dễ chịu”.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Một phụ nữ nhặt kính từ ghế sofa cạnh túi, chìa khóa và sổ.
Emma có thể ngừng chercher khi đã tìm thấy kính. Minh họa: Atelier

Khám phá phòng, rồi tìm đồ thất lạc

Phòng khách sáng nhìn từ cửa mở, bàn gỗ nhỏ sát tường trái, sofa xanh bên phải và bàn thấp ở giữa. Một vật màu đỏ
Avant de sortir
  1. Emma

    Je cherche mes lunettes. Tu sais où elles sont ?

    Tôi đang tìm kính. Bạn biết ở đâu không?

  2. Noé

    Regarde sur le canapé.

    Nhìn trên sofa đi.

  3. Emma

    Ah oui ! J’ai trouvé mes lunettes. Merci !

    À có rồi! Tôi tìm thấy kính rồi. Cảm ơn!

  4. Noé

    Et tes clés ?

    Còn chìa khóa?

  5. Emma

    Elles sont dans mon sac. On peut partir.

    Trong túi tôi. Đi được rồi.

Quá trình tìm, kết quả và ý kiến
Tiếng PhápTiếng ViệtÝ nghĩa
Je cherche un appartement.Tôi đang tìm căn hộ.quá trình tìm
J’ai trouvé un appartement.Tôi đã tìm thấy căn hộ.kết quả
Je trouve cet appartement lumineux.Tôi thấy căn hộ này sáng.một ý kiến

Dùng chercher hay chercher pour?

  • Je cherche pour mes clés.Je cherche mes clés.

    “Look for” trong tiếng Anh trở thành một động từ chercher trước đồ bạn muốn tìm.

Je ne trouve pas mon carnet.

Tôi không tìm thấy sổ.

Câu phủ định mô tả việc tìm chưa thành công. Trouver cũng có thể ở hiện tại.

Je trouve cette pièce agréable.

Tôi thấy phòng này dễ chịu.

Ở đây, trouver đưa ý kiến về phòng. Tính từ cho biết bạn nghĩ gì về nó.

Câu 1Không cần tài khoản
Bạn vẫn tìm chìa khóa. Câu nào phù hợp?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Je cherche mes clés.. Chercher gọi tên việc tìm đang tiếp diễn.

Câu 2Không cần tài khoản
Câu nào báo việc tìm đã thành công?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

J’ai trouvé mon carnet.. J’ai trouvé báo tìm thấy sổ.

Câu 3Không cần tài khoản
Je trouve ce salon agréable diễn tả gì?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Ý kiến về phòng. Trouver cộng tân ngữ và tính từ diễn tả ý kiến.

Câu 4Không cần tài khoản
Hoàn thành “Chúng tôi đang tìm căn hộ.”Nous cherchons ___.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

un appartement. Chercher nhận tân ngữ trực tiếp: chercher un appartement.