Điền vào chỗ trống
Casser hay tomber en panne: bài điền tiếng Pháp về buổi sáng khó khăn
Một chiếc cốc vỡ, thang máy ngừng hoạt động và ô tô bị hỏng. Điền tám chỗ trống để luyện casser, cassé và en panne, với tranh, bảng tham khảo và bản dịch.
- A2
- 8 gaps
- Có bản dịch
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Casser nghĩa là làm vỡ hoặc gãy một thứ gì đó; tomber en panne nghĩa là bị hỏng, ngừng hoạt động. Sau sự việc đó, đồ vật có thể cassé còn máy móc có thể en panne. So sánh J’ai cassé une tasse với La voiture est tombée en panne.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học
| Điều xảy ra | Trạng thái sau đó | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| J’ai cassé un verre. | Le verre est cassé. | Tôi làm vỡ một chiếc ly. / Chiếc ly bị vỡ. |
| La tasse s’est cassée. | La tasse est cassée. | Chiếc tách bị vỡ. / Chiếc tách đang trong tình trạng bị vỡ. |
| La voiture est tombée en panne. | La voiture est en panne. | Chiếc xe bị hỏng. / Chiếc xe không hoạt động. |
Điền mỗi chỗ trống bằng từ hoặc cụm từ trong ngoặc, ở dạng phù hợp với câu. Câu chuyện dùng thì quá khứ cho sự việc và thì hiện tại cho trạng thái hiện thời. Chú ý đuôi giống cái với tasse, poignée và voiture.
Une matinée difficile
Ce matin, j’ai (casser) une tasse en la faisant tomber. Maintenant, la tasse est (cassé, accord). Je prends une autre tasse et je prépare mon café.
Je veux descendre avec ma valise, mais l’ascenseur est (bị hỏng). Je prends donc les escaliers. En bas, je remarque que la poignée de ma valise est (cassé, accord). Je porte la valise à deux mains.
Devant l’immeuble, une voisine attend près de sa voiture. « Ma voiture est (tomber, participe passé) en panne hier », explique-t-elle. Sa voiture est encore (không hoạt động) aujourd’hui, alors nous prenons le bus ensemble.
Pendant le trajet, je regarde mon téléphone. L’écran est (bị nứt), mais le téléphone (fonctionner, présent) encore. Je peux appeler mon collègue pour le prévenir de mon retard.
Đọc bản dịch tiếng Việt
Sáng nay tôi làm rơi vỡ một chiếc tách. Giờ chiếc tách đã vỡ. Tôi lấy một chiếc khác và pha cà phê.
Tôi muốn mang va li xuống tầng dưới, nhưng thang máy bị hỏng. Vì vậy, tôi đi cầu thang bộ. Xuống đến dưới, tôi nhận ra tay cầm va li đã gãy. Tôi dùng cả hai tay để xách va li.
Bên ngoài tòa nhà, một người hàng xóm đang đợi cạnh ô tô của cô ấy. “Hôm qua xe tôi bị hỏng”, cô ấy giải thích. Hôm nay xe vẫn chưa hoạt động, nên chúng tôi cùng đi xe buýt.
Trên đường đi, tôi nhìn điện thoại. Màn hình bị nứt, nhưng điện thoại vẫn hoạt động. Tôi có thể gọi cho đồng nghiệp để báo rằng mình sẽ đến muộn.
Bốn đồ vật trong buổi sáng
Tìm:
Bạn nói điện thoại bị hỏng bằng tiếng Pháp như thế nào?
Mon téléphone est cassé : il ne s’allume plus.
Điện thoại của tôi bị hỏng: nó không bật lên được nữa.
Trong lời nói hằng ngày, cassé cũng mô tả thiết bị đã ngừng hoạt động. En panne nhấn mạnh việc mất chức năng. Một chi tiết chính xác sẽ hữu ích: l’écran est fissuré mô tả màn hình; il ne s’allume plus mô tả tình trạng hoạt động của điện thoại.