Luyện chia động từ
Diminuer và baisser: luyện giảm, hạ và đi xuống
Luyện diminuer và baisser với số lượng, âm lượng và chuyển động. Học nơi cả hai cùng dùng được, rồi hoàn thành dạng hiện tại và câu ngắn.
- A2
- 9 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Diminuer nghĩa là làm giảm hoặc giảm đi; baisser nghĩa là hạ xuống hoặc đi xuống. Cả hai phù hợp với nhiều mức giá và âm lượng: Le prix baisse / diminue. Để nói cúi đầu, dùng baisser la tête.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

diminuerlàm giảm; giảm đi
Trọng tâm: lượng, phạm vi hoặc cường độ nhỏ hơn
diminuer le nombre / la quantité
Nous diminuons le nombre de cartes.
Chúng tôi giảm số thẻ.
La quantité diminue.
Số lượng giảm.
baisserhạ xuống; đi xuống
Trọng tâm: mức, thông số hoặc vị trí thấp hơn
baisser le son / la tête
Je baisse le son.
Tôi vặn nhỏ âm thanh.
Le prix baisse.
Giá giảm xuống.
Đồ vật trong các ví dụ
Tìm:
Nói một con số giảm xuống trong tiếng Pháp thế nào?
| Tiếng Pháp | Ý nghĩa |
|---|---|
| Le prix baisse de dix à huit euros. | Giá giảm từ mười xuống tám euro. |
| Le prix diminue de deux euros. | Giá giảm hai euro. |
| Le prix baisse à huit euros. | Giá giảm xuống tám euro. |
Từ mười xuống tám là giảm hai. Trong de dix à huit, de mở đầu giá trị ban đầu. Trong de deux euros, nó mở đầu mức thay đổi. Cả hai động từ đều dùng được với mức giá này: Le prix baisse de deux euros và Le prix diminue de deux euros.
Học các dạng rồi nhập lại
| Chủ ngữ | diminuer | baisser |
|---|---|---|
| je | diminue | baisse |
| tu | diminues | baisses |
| il / elle / on | diminue | baisse |
| nous | diminuons | baissons |
| vous | diminuez | baissez |
| ils / elles | diminuent | baissent |
Trong bài luyện, gợi ý nêu động từ cần dùng. Câu về giá hoặc âm lượng thường dùng được một trong hai; gợi ý xác định rõ dạng bạn đang luyện. Giữ u của diminuer: nous diminuons, vous diminuez.
1 · Nhập dạng hiện tại được yêu cầu
- nous · diminuer
- vous · baisser
- elles · diminuer
- tu · baisser
2 · Hoàn thành sự thay đổi
- Je la tête pour regarder le sol. (baisser · hiện tại)
- Nous le nombre de cartes dans le jeu. (diminuer · hiện tại)
- Les prix de dix à huit euros. (baisser · hiện tại)
- Vous le volume de la radio. (diminuer · hiện tại)
- Le prix passe de dix à huit euros : il baisse de euros. (mức giảm)