Luyện chia động từ

Diminuer và baisser: luyện giảm, hạ và đi xuống

Luyện diminuer và baisser với số lượng, âm lượng và chuyển động. Học nơi cả hai cùng dùng được, rồi hoàn thành dạng hiện tại và câu ngắn.

Tóm tắt

Diminuer nghĩa là làm giảm hoặc giảm đi; baisser nghĩa là hạ xuống hoặc đi xuống. Cả hai phù hợp với nhiều mức giá và âm lượng: Le prix baisse / diminue. Để nói cúi đầu, dùng baisser la tête.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một người nhẹ nhàng vặn nhỏ núm dàn âm thanh không có chữ trong phòng khách yên tĩnh.
Căn phòng yên hơn tạo ngữ cảnh cho baisser le son. Minh họa: Atelier

diminuerlàm giảm; giảm đi

Trọng tâm: lượng, phạm vi hoặc cường độ nhỏ hơn

diminuer le nombre / la quantité

Nous diminuons le nombre de cartes.
Chúng tôi giảm số thẻ.

La quantité diminue.
Số lượng giảm.

baisserhạ xuống; đi xuống

Trọng tâm: mức, thông số hoặc vị trí thấp hơn

baisser le son / la tête

Je baisse le son.
Tôi vặn nhỏ âm thanh.

Le prix baisse.
Giá giảm xuống.

Đồ vật trong các ví dụ

Nói một con số giảm xuống trong tiếng Pháp thế nào?

Giá trị cuối và mức thay đổi
Tiếng PhápÝ nghĩa
Le prix baisse de dix à huit euros.Giá giảm từ mười xuống tám euro.
Le prix diminue de deux euros.Giá giảm hai euro.
Le prix baisse à huit euros.Giá giảm xuống tám euro.

Từ mười xuống tám là giảm hai. Trong de dix à huit, de mở đầu giá trị ban đầu. Trong de deux euros, nó mở đầu mức thay đổi. Cả hai động từ đều dùng được với mức giá này: Le prix baisse de deux euros và Le prix diminue de deux euros.

Học các dạng rồi nhập lại

Thì hiện tại · cả hai đều là động từ -er có quy tắc
Chủ ngữdiminuerbaisser
jediminuebaisse
tudiminuesbaisses
il / elle / ondiminuebaisse
nousdiminuonsbaissons
vousdiminuezbaissez
ils / ellesdiminuentbaissent

Trong bài luyện, gợi ý nêu động từ cần dùng. Câu về giá hoặc âm lượng thường dùng được một trong hai; gợi ý xác định rõ dạng bạn đang luyện. Giữ u của diminuer: nous diminuons, vous diminuez.

1 · Nhập dạng hiện tại được yêu cầu

  • nous · diminuer
  • vous · baisser
  • elles · diminuer
  • tu · baisser

2 · Hoàn thành sự thay đổi

  1. Je la tête pour regarder le sol. (baisser · hiện tại)
  2. Nous le nombre de cartes dans le jeu. (diminuer · hiện tại)
  3. Les prix de dix à huit euros. (baisser · hiện tại)
  4. Vous le volume de la radio. (diminuer · hiện tại)
  5. Le prix passe de dix à huit euros : il baisse de euros. (mức giảm)

Câu 1Không cần tài khoản
Câu nào mô tả chuyển động thay vì lượng nhỏ hơn?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Elle baisse la tête.. Baisser la tête nghĩa là cúi đầu xuống, không phải làm đầu nhỏ hơn.

Câu 2Không cần tài khoản
Giá giảm từ mười hai euro xuống chín. Chọn mức thay đổi.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

de trois euros. Mười hai trừ chín bằng ba: Le prix baisse de trois euros.