Développer hay agrandir? Ý tưởng, kỹ năng và kích thước thực tế
Phát triển một ý tưởng, nâng cao kỹ năng hoặc phóng to ảnh: so sánh développer và agrandir qua một tình huống ở lớp nghệ thuật, thẻ hình và bốn câu hỏi cụ thể.
Tóm tắt
Développer bổ sung chi tiết, kỹ năng hoặc phạm vi: développer une idée, développer ses compétences. Agrandir làm một thứ lớn hơn về kích thước: agrandir une photo, agrandir une pièce. Một dự án có thể bao gồm cả hai.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Điều gì trở nên lớn hơn hoặc đầy đủ hơn?
développerphát triển; trình bày chi tiết hơn
Trọng tâm: chi tiết, khả năng hoặc phạm vi của một hoạt động
développer une idée / ses compétences / une activité
Elle développe son idée avec deux exemples.
Cô ấy phát triển ý tưởng của mình bằng hai ví dụ.
Ce stage me permet de développer mes compétences.
Kỳ thực tập này giúp tôi phát triển kỹ năng.
agrandirlàm lớn hơn
Trọng tâm: kích thước hoặc diện tích thực tế
agrandir une image / une salle / un jardin
J’agrandis la photo pour voir le visage.
Tôi phóng to bức ảnh để nhìn rõ khuôn mặt.
Ils agrandissent la salle de réunion.
Họ đang mở rộng phòng họp.
Sự khác nhau giữa développer và agrandir là gì?
Kích thước thực tế
Tìm:
Thêm hoạt động, thêm không gian
- Lina
Je voudrais développer nos activités pour les adultes.
Tôi muốn mở rộng các hoạt động dành cho người lớn của chúng ta.
- Hugo
Tu peux développer ton idée ?
Bạn có thể trình bày chi tiết hơn ý tưởng của mình không?
- Lina
Oui. On pourrait proposer un cours de dessin et un atelier photo.
Có. Chúng ta có thể mở một lớp vẽ và một buổi thực hành nhiếp ảnh.
- Hugo
Et il faudrait agrandir la salle ?
Và chúng ta có cần mở rộng phòng không?
- Lina
Non, on peut utiliser la salle actuelle à des horaires différents.
Không, chúng ta có thể dùng phòng hiện tại vào những giờ khác nhau.
Lina phát triển chương trình bằng cách thêm hoạt động. Hugo yêu cầu cô ấy phát triển ý tưởng bằng cách giải thích thêm. Mở rộng phòng sẽ là một thay đổi riêng về kích thước. Câu hỏi hữu ích là điều gì thay đổi: nội dung kế hoạch, kỹ năng của ai đó hay kích thước thực tế?
| Động từ | Danh từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| développer | le développement | le développement d’une activité |
| agrandir | un agrandissement | un agrandissement de la photo |
| grandir | la croissance | Les enfants grandissent. |
Với se développer, chính hoạt động phát triển: L’activité se développe rapidement. Trong ngữ cảnh nhiếp ảnh, développer une pellicule có nghĩa là tráng phim. Quá trình đó khác với việc tạo bản in lớn hơn: un agrandissement. Hãy ghi tân ngữ cùng động từ.