Lỗi thường gặp
Descendre hay baisser? Sửa bốn lỗi về “xuống” trong tiếng Pháp
Xuống tầng, xuống tàu, vặn nhỏ radio hoặc cúi xuống. Học descendre và baisser qua bốn câu sửa lỗi, thẻ tranh và bài trắc nghiệm.
- A2
- 4 corrections
- Ví dụ và cách sửa
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Descendre nghĩa là đi xuống hoặc mang thứ gì xuống: descendre l’escalier, descendre une valise. Baisser hạ vị trí hoặc mức độ: baisser la tête, baisser le volume. Thêm se để nói cúi xuống: se baisser.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học
- descendre l’escalierhạ cầu thang xuốngđi xuống cầu thang
Je descends l’escalier avec mon sac.Tôi đi xuống cầu thang cùng túi.
Cầu thang là đường bạn đi. Nói descendre au rez-de-chaussée để nêu tầng bạn xuống.
- descendre du traindi chuyển đoàn tàu xuốngxuống tàu
Nous descendons du train à Lyon.Chúng tôi xuống tàu ở Lyon.
Giữ de với phương tiện bạn rời: du train, du bus, du métro. Descendre le train làm mất nghĩa đó.
- baisser le volumemang radio xuống tầng dướigiảm âm lượng
Tu peux baisser le volume de la radio ?Bạn vặn nhỏ radio được không?
Mức âm thanh thay đổi. Descendre la radio nghĩa là mang radio xuống, chẳng hạn từ phòng tầng trên.
- se baisserhạ một đồ vậtcúi xuống
Elle se baisse pour ramasser son carnet.Cô ấy cúi xuống nhặt sổ.
Người đó cúi xuống. So sánh Elle baisse la tête (cô ấy cúi đầu): bộ phận cơ thể đứng ngay sau động từ.
Bốn đồ vật trong cảnh
Học tên đồ vật rồi tự kiểm tra
Tìm:
- Léa
Je descends les valises. Tu peux baisser le volume de la radio ?
Tôi đang mang va li xuống tầng. Bạn vặn nhỏ radio được không?
- Samir
Oui. Attends, mon carnet est par terre.
Được. Đợi chút, sổ của tôi ở dưới sàn.
- Léa
Je me baisse pour le ramasser.
Tôi sẽ cúi xuống nhặt.
- Samir
Merci ! On descend ensemble ?
Cảm ơn! Chúng ta cùng xuống tầng nhé?
descendre và baisser khác nhau thế nào?
La température baisse. Elle descend à cinq degrés.
Nhiệt độ đang giảm. Nó giảm xuống năm độ.
Cả hai động từ đều có thể tả nhiệt độ giảm. À cinq degrés nêu mức đạt tới.
Le prix baisse nói giá đang giảm. Le vendeur baisse le prix nói người bán hạ giá. Với sự giảm đơn thuần, baisser là lựa chọn hữu ích hằng ngày. Với cầu thang và xuống phương tiện, giữ các cụm di chuyển ở trên.