Lever hay soulever: giơ tay, nhấc nắp, nêu vấn đề
Chọn lever hoặc soulever với cử chỉ, đồ vật và câu hỏi. So sánh dạng hiện tại, đọc tình huống ngắn và kiểm tra các cụm đổi nghĩa.
Tóm tắt
Dùng lever cho giơ tay hoặc ngước mắt: lever la main, lever les yeux. Dùng soulever để nhấc vật khỏi chỗ đỡ, như cái nắp, và nêu câu hỏi: soulever une question. Se lever nghĩa là dậy hoặc đứng lên.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

lever và soulever khác nhau thế nào?
levergiơ lên
Trọng tâm: cử chỉ hướng lên hoặc vị trí được nâng cao
lever la main / les yeux
Lina lève la main pour poser une question.
Lina giơ tay để hỏi.
Je lève les yeux vers l’horloge.
Tôi ngước mắt nhìn đồng hồ.
soulevernhấc lên
Trọng tâm: nhấc thứ gì khỏi bề mặt hoặc để lộ thứ bên dưới
soulever un couvercle / un coin du tapis
Il soulève le couvercle de la boîte.
Anh ấy nhấc nắp hộp.
Elle soulève un coin du tapis.
Cô ấy nhấc một góc thảm.
Hai động từ có nghĩa giao nhau với một số đồ vật. Soulever làm rõ việc nhấc khỏi chỗ đỡ; lever thường nhấn mạnh cử chỉ đi lên. Trọng lượng không phải ranh giới phân biệt: bạn có thể soulever une feuille de papier, nhấc một tờ giấy.
Đồ vật trong tình huống
Tìm:
Bạn nói “nêu một ý” bằng tiếng Pháp như thế nào?
- Nora
Tu veux parler ? Lève la main.
Bạn muốn phát biểu à? Hãy giơ tay.
- Sam
Oui. Ce projet soulève une question : qui va payer ?
Vâng. Dự án này đặt ra câu hỏi: ai sẽ trả tiền?
- Nora
Le budget est confirmé. Cela devrait lever tes doutes.
Ngân sách đã được xác nhận. Điều đó chắc sẽ giải tỏa thắc mắc của bạn.
| Tiếng Pháp | Ý nghĩa |
|---|---|
| soulever une question | nêu câu hỏi |
| soulever un problème | nêu vấn đề / gây ra vấn đề |
| lever un doute | giải tỏa nghi ngờ |
| lever une interdiction | dỡ bỏ lệnh cấm |
| Chủ ngữ | lever | soulever |
|---|---|---|
| je | lève | soulève |
| nous | levons | soulevons |
| vous | levez | soulevez |
| ils / elles | lèvent | soulèvent |
Je me lève à sept heures, puis je lève les yeux vers la fenêtre.
Tôi dậy lúc bảy giờ rồi ngước mắt về phía cửa sổ.
Với me, người nói đứng dậy. Với les yeux, động từ mô tả cử chỉ.