Điền vào chỗ trống

Se lever hay se réveiller? Luyện kể sinh hoạt buổi sáng bằng tiếng Pháp

Tỉnh giấc, nằm lại rồi dậy: so sánh se réveiller với se lever, kiểm tra dạng hiện tại và hoàn thành truyện ngắn buổi sáng.

Tóm tắt

Se réveiller nghĩa là tỉnh giấc. Se lever nghĩa là dậy: bạn rời giường hoặc đứng lên khỏi ghế. Bạn có thể tỉnh lúc bảy giờ và nằm lại đến bảy giờ mười.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Một người ngồi mép giường ngay sau khi tỉnh giấc, dép chờ dưới sàn, ánh sáng sớm dịu.
Khoảng dừng buổi sáng phân biệt se réveiller với se lever. Minh họa: Atelier

se réveillertỉnh giấc

Trọng tâm: Giấc ngủ kết thúc; bạn tỉnh.

se réveiller à + giờ

Je me réveille à sept heures, mais je reste au lit.
Tôi tỉnh lúc bảy giờ nhưng vẫn nằm trên giường.

se leverdậy / đứng lên

Trọng tâm: Bạn rời giường hoặc đứng lên khỏi chỗ ngồi.

se lever à + giờ

Je me lève à sept heures dix.
Tôi dậy lúc bảy giờ mười.

Il se lève pour ouvrir la fenêtre.
Anh ấy đứng lên để mở cửa sổ.

Học trước: các dạng hiện tại
Chủ ngữse réveillerse lever
jeme réveilleme lève
tute réveilleste lèves
il / elle / onse réveillese lève
nousnous réveillonsnous levons
vousvous réveillezvous levez
ils / ellesse réveillentse lèvent

Giữ đại từ nhỏ: je me, tu te, nous nous. Chú ý dấu trong je me lève và ils se lèvent, cùng e không dấu trong nous nous levons và vous vous levez. Se réveiller giữ é ở mọi dạng.

Bốn đồ vật cạnh giường

se lever và se réveiller khác nhau thế nào?

Dix minutes de plus

Le réveil sonne à sept heures. Je (se réveiller), mais je reste sous la couverture. Mon frère dort encore : je ne le réveille pas. À sept heures dix, je (se lever) et je mets mes chaussons.

Ma sœur (se réveiller) à sept heures et demie. Elle reste au lit cinq minutes, puis elle (se lever). Le dimanche, nous (se lever) plus tard. Et vous, vous (se réveiller) à quelle heure ?

Đọc bản dịch tiếng Việt

Chuông báo thức reo lúc bảy giờ. Tôi tỉnh nhưng vẫn nằm trong chăn. Em trai tôi còn ngủ: tôi không đánh thức em. Bảy giờ mười, tôi dậy và đi dép.

Chị tôi tỉnh lúc bảy giờ rưỡi. Chị nằm lại năm phút rồi dậy. Chủ nhật, chúng tôi dậy muộn hơn. Còn bạn, bạn tỉnh giấc lúc mấy giờ?

Câu 1Không cần tài khoản
Ai đã tỉnh nhưng vẫn nằm trên giường?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Elle est réveillée, mais elle est encore au lit.. Réveillée nghĩa là đã tỉnh; encore au lit nghĩa là vẫn nằm trên giường.

Câu 2Không cần tài khoản
Một người đứng lên khỏi ghế để ra mở cửa. Chọn động từ.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Il se lève.. Se lever còn nghĩa là đứng lên từ tư thế ngồi.