Danh sách từ vựng
Từ vựng cắm trại tiếng Pháp: lều, mái che và đồ ngủ qua hình ảnh
Nhận biết mười hai từ tiếng Pháp về chỗ trú và đồ ngủ. Thẻ hình giúp phân biệt tấm phủ lều, dây neo, mái che, túi ngủ và các loại đệm cắm trại.
- A2
- 12 words
- Có ghi giống
- Kèm ví dụ
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Lều là une tente, túi ngủ là un sac de couchage và đệm hơi là un matelas gonflable. Các bộ phận của lều có tên riêng: le double-toit, les arceaux, les piquets và les haubans.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần họcĐỏ chú ý

Lều và các bộ phận chống đỡ
Đồ che trú bổ sung và đồ ngủ
Chọn bộ phận che trú hoặc đồ ngủ
Tìm:
| Tiếng Pháp | Ý nghĩa | Chú ý |
|---|---|---|
| le double-toit | tấm phủ ngoài lều | Lớp phủ bên ngoài trùm lên lều trong. |
| l’auvent | mái che | Mái nhỏ vươn ra phía trước cửa. |
| la bâche | bạt chống nước | Tấm chống nước riêng có khoen. |
Từ gonflable nghĩa là bơm hơi được: cả le matelas và l’oreiller đều có thể là gonflables. Tấm đệm xốp trong hình làm bằng xốp đặc. Trong cắm trại, tapis de sol còn có thể chỉ tấm lót nền lều; cụm đầy đủ tapis de sol en mousse giúp xác định rõ đây là đệm xốp ngủ.
- Jules
Tu as pris le sac de couchage ?
Bạn đã xếp túi ngủ chưa?
- Ana
Oui, et le matelas gonflable.
Rồi, cả đệm hơi nữa.
- Jules
Où sont les piquets de tente ?
Cọc lều ở đâu?
- Ana
Dans le petit sac, avec le maillet.
Trong túi nhỏ, cùng với búa vồ.
L’auvent est devant la porte ; le double-toit recouvre toute la tente.
Mái che ở trước cửa; tấm phủ ngoài trùm lên toàn bộ lều.