Luyện chia động từ
Plier hay déplier: luyện gấp và mở ra trong tiếng Pháp
Gấp áo, mở bản đồ và luyện plier, déplier ở thì hiện tại. Bài luyện ngắn cũng kiểm tra pliant, pliée và việc cất đồ.
- A2
- 9 answers
- Kiểm tra tất cả cùng lúc
- Có tính dấu
- Học nội dung này trong vở A2 →
Tóm tắt
Plier nghĩa là gấp hoặc uốn; déplier nghĩa là mở một thứ đã gấp ra. So sánh je plie la carte và je déplie la carte. Để cất nó sau đó, thêm một động từ riêng: je range la carte.
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Đồ vật trong chuỗi hành động
Tìm:
| Chủ ngữ | plier | déplier |
|---|---|---|
| je | plie | déplie |
| tu | plies | déplies |
| il / elle / on | plie | déplie |
| nous | plions | déplions |
| vous | pliez | dépliez |
| ils / elles | plient | déplient |
pliant / pliantecó thể gấp lại
Trọng tâm: thiết kế của đồ vật
Nous avons une table pliante.
Chúng tôi có một chiếc bàn gấp.
plié / pliéeđã gấp
Trọng tâm: trạng thái của đồ vật
La table est pliée.
Chiếc bàn đã được gấp lại.
plier và déplier khác nhau thế nào?
- Nora
Je déplie la carte. Tu vois le sentier ?
Mình đang mở bản đồ ra. Bạn thấy đường đi không?
- Alex
Oui, il passe près du lac.
Có, đường đi ngang qua hồ.
- Nora
D’accord. Je replie la carte et je la range dans mon sac.
Được rồi. Mình gấp bản đồ lại và cất vào túi.
Replier thêm ý gấp lại hoặc gấp trở về như trước. Chú ý ba hành động: déplier, đọc hoặc dùng đồ vật, rồi replier. Trong bài luyện, dùng thì hiện tại cho các chỗ trống cần động từ. Hai chỗ trống cuối yêu cầu tính từ giống cái: chemise và table đều thuộc giống cái.
1 · Viết dạng hiện tại
- plier · nous
- déplier · vous
- plier · elles
- déplier · tu
2 · Hoàn thành chuỗi hành động
- Je la feuille en deux. (plier · thì hiện tại)
- Nous les chaises pour les invités. (déplier · thì hiện tại)
- Vous les serviettes après la lessive. (plier · thì hiện tại)
- La chemise est déjà . (plié · giống cái)
- Cette table prend peu de place. (pliant · giống cái)