Luyện chia động từ

Plier hay déplier: luyện gấp và mở ra trong tiếng Pháp

Gấp áo, mở bản đồ và luyện plier, déplier ở thì hiện tại. Bài luyện ngắn cũng kiểm tra pliant, pliée và việc cất đồ.

Tóm tắt

Plier nghĩa là gấp hoặc uốn; déplier nghĩa là mở một thứ đã gấp ra. So sánh je plie la carte và je déplie la carte. Để cất nó sau đó, thêm một động từ riêng: je range la carte.

Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

Một người lớn gấp áo sơ mi trơn trên bàn trong phòng ngủ yên tĩnh ở Pháp.
Việc gấp áo sơ mi minh họa một hành động cụ thể cho plier. Minh họa: Atelier

Đồ vật trong chuỗi hành động

Học trước: thì hiện tại
Chủ ngữplierdéplier
jepliedéplie
tupliesdéplies
il / elle / onpliedéplie
nousplionsdéplions
vouspliezdépliez
ils / ellesplientdéplient

pliant / pliantecó thể gấp lại

Trọng tâm: thiết kế của đồ vật

Nous avons une table pliante.
Chúng tôi có một chiếc bàn gấp.

plié / pliéeđã gấp

Trọng tâm: trạng thái của đồ vật

La table est pliée.
Chiếc bàn đã được gấp lại.

plier và déplier khác nhau thế nào?

Avant la promenade
  1. Nora

    Je déplie la carte. Tu vois le sentier ?

    Mình đang mở bản đồ ra. Bạn thấy đường đi không?

  2. Alex

    Oui, il passe près du lac.

    Có, đường đi ngang qua hồ.

  3. Nora

    D’accord. Je replie la carte et je la range dans mon sac.

    Được rồi. Mình gấp bản đồ lại và cất vào túi.

Replier thêm ý gấp lại hoặc gấp trở về như trước. Chú ý ba hành động: déplier, đọc hoặc dùng đồ vật, rồi replier. Trong bài luyện, dùng thì hiện tại cho các chỗ trống cần động từ. Hai chỗ trống cuối yêu cầu tính từ giống cái: chemise và table đều thuộc giống cái.

Câu 1Không cần tài khoản
Hành động nào nói rõ việc cất áo sơ mi?

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Ranger la chemise dans le placard.. Ranger dans le placard nêu bước cất đồ; gấp làm thay đổi cách sắp xếp đồ vật.

Câu 2Không cần tài khoản
Chọn câu nói về chiếc bàn được thiết kế để gấp lại.

Chọn một đáp án.

Đáp án và giải thích

Cette table est pliante.. Pliante mô tả thiết kế có thể gấp; pliée và dépliée mô tả trạng thái.

1 · Viết dạng hiện tại

  • plier · nous
  • déplier · vous
  • plier · elles
  • déplier · tu

2 · Hoàn thành chuỗi hành động

  1. Je la feuille en deux. (plier · thì hiện tại)
  2. Nous les chaises pour les invités. (déplier · thì hiện tại)
  3. Vous les serviettes après la lessive. (plier · thì hiện tại)
  4. La chemise est déjà . (plié · giống cái)
  5. Cette table prend peu de place. (pliant · giống cái)