Porter hay mettre: đang mặc và mặc vào trong tiếng Pháp
Mô tả thứ bạn đang mặc bằng porter và thứ bạn mặc vào bằng mettre. Học các dạng hiện tại, đại từ thay quần áo và ví dụ hữu ích với thẻ tranh.
Tóm tắt
Porter mô tả trạng thái mặc quần áo: Elle porte une veste. Mettre mô tả hành động mặc vào: Elle met sa veste. Với trang phục dự định mặc, Qu’est-ce que tu mets ce soir ? cũng nghĩa là “Tối nay bạn mặc gì?”
Vàng ý cần nhớBlue tiếng Pháp cần học

porter và mettre khác nhau thế nào?
mettremặc vào
Trọng tâm: mặc đồ hoặc chọn trang phục
Il fait froid. Je mets mon manteau.
Trời lạnh. Tôi đang mặc áo khoác vào.
Ce soir, je mets une robe noire.
Tối nay tôi mặc váy đen.
portermặc
Trọng tâm: thứ đang trên người bạn, lúc này hoặc thường ngày
Dans la rue, je porte mon manteau.
Ngoài phố, tôi đang mặc áo khoác.
Je porte souvent des baskets.
Tôi thường đi giày thể thao.
Chọn quần áo cho câu của bạn
Tìm:
| Chủ ngữ | porter | mettre |
|---|---|---|
| je | porte | mets |
| tu | portes | mets |
| il / elle / on | porte | met |
| nous | portons | mettons |
| vous | portez | mettez |
| ils / elles | portent | mettent |
Hai chỉ dẫn bạn có thể dùng ngay hôm nay
Mets ton manteau, il fait froid !
Mặc áo khoác vào, trời lạnh đấy!
Với một người bạn gọi là tu, dùng mets có -s ở cuối.
Mettez vos chaussures, nous partons.
Đi giày vào, chúng ta đi thôi.
Dùng mettez khi nói với nhóm hoặc người bạn gọi là vous.
| Món | Đang mặc nó | Mặc nó vào |
|---|---|---|
| le manteau | Je le porte. | Je le mets. |
| la veste | Je la porte. | Je la mets. |
| les chaussures | Je les porte. | Je les mets. |
Chọn đại từ theo giống ngữ pháp và số của danh từ chỉ quần áo: la thay cho la veste, bất kể ai mặc. Để nói mặc đồ nói chung, dùng Je m’habille. Để cởi một món, dùng enlever: J’enlève ma veste. Quần áo làm tân ngữ trực tiếp với cả hai động từ đang học: porter une chemise, mettre une chemise.
Je porte mon sac jusqu’à la voiture, puis je le mets sur le siège.
Tôi mang túi ra xe rồi đặt lên ghế.
Với túi, porter có thể nghĩa là mang, còn mettre là đặt ở đâu. Địa điểm sur le siège làm rõ hành động đặt.